外国wàiguóngoại quốc

phồn thể: 外國

外国 (wàiguó) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "ngoại quốc", nghĩa tiếng Việt: nước ngoài. Từ gồm 2 chữ: 外 (ngoại) + 国 (quốc), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 外国

danh từ

  1. nước ngoài

Cách viết các chữ trong từ 外国

ngoạiwài

ngoài, bên ngoài; ngoại quốc

bộ(tịch)

Dễ nhầm处 多

quốcguó()

nước, quốc gia

bộ(vi)

Dễ nhầm图 困

Âm Hán-Việt của 外国

ngoại quốc Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'ngoại quốc' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa hoàn toàn giống với 'nước ngoài'.

Lượng từ dùng với 外国

  • cái / nước

Cách ghép từ 外国

ngoại + quốcngoại quốc

Cách ghi nhớ từ 外国

Để nhớ nghĩa 'nước ngoài', hãy liên tưởng đến 'ngoại' (外) là bên ngoài và 'quốc' (国) là đất nước. Về cách viết, 外 gồm bộ 夕 (tịch, buổi tối) và chữ 卜 (bốc, xem bói). Theo lối chiết tự truyền thống, người xưa thường xem bói vào buổi tối để đoán việc bên ngoài. Chữ 国 có bộ 囗 (vi, vây quanh) bao bọc chữ 玉 (ngọc) bên trong, thể hiện ý niệm về một lãnh thổ được bảo vệ, bên trong chứa đựng những điều quý giá.

Ví dụ với từ 外国

  • 我去过外国。

    Wǒ qù guo wàiguó.

    Tôi đã từng đi nước ngoài.

  • 你喜欢外国电影吗?

    Nǐ xǐhuan wàiguó diànyǐng ma?

    Bạn có thích phim nước ngoài không?

  • 他在外国学习汉语。

    Tā zài wàiguó xuéxí Hànyǔ.

    Anh ấy học tiếng Trung ở nước ngoài.

  • 这个外国朋友是我的老师。

    Zhège wàiguó péngyou shì wǒ de lǎoshī.

    Người bạn nước ngoài này là thầy giáo của tôi.

  • 外国的东西有时候很贵。

    Wàiguó de dōngxi yǒu shíhou hěn guì.

    Đồ nước ngoài đôi khi rất đắt.

  • 你想去哪个外国?

    Nǐ xiǎng qù nǎge wàiguó?

    Bạn muốn đi nước ngoài nào?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License