国家 (guójiā) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "quốc gia", nghĩa tiếng Việt: quốc gia; đất nước; nhà nước. Từ gồm 2 chữ: 国 (quốc) + 家 (gia), tổng cộng 18 nét.
Nghĩa của từ 国家
danh từ
- 1quốc gia
- 2đất nước
- 3nhà nước
Cách viết các chữ trong từ 国家
Âm Hán-Việt của 国家
quốc gia — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'quốc gia' là từ tiếng Việt phổ biến, mang nghĩa đất nước, trùng khớp hoàn toàn với nghĩa gốc Hán.
Lượng từ dùng với 国家
- 个gè→ cái / quốc gia
Cách ghép từ 国家
国 quốc + 家 gia → quốc gia
Cách ghi nhớ từ 国家
Nghĩa: 'Quốc gia' là từ Hán-Việt quen thuộc, bạn đã dùng hàng ngày (như 'quốc ca', 'quốc kỳ'). Nhớ ngay: quốc = nước, gia = nhà, ghép lại là 'nhà nước, đất nước'. Cách viết: 国 gồm bộ 囗 (vi, bao quanh) bọc chữ 玉 (ngọc) bên trong, ngụ ý 'báu vật được bảo vệ trong lãnh thổ'. 家 có bộ 宀 (miên, mái nhà) che chở cho 豕 (con lợn), theo lối chiết tự truyền thống, nhà có nuôi lợn là gia đình ấm no.
Ví dụ với từ 国家
中国是一个很大的国家。
Zhōngguó shì yī gè hěn dà de guójiā.
Trung Quốc là một quốc gia rất lớn.
你来自哪个国家?
Nǐ láizì nǎ gè guójiā?
Bạn đến từ quốc gia nào?
我爱我的国家。
Wǒ ài wǒ de guójiā.
Tôi yêu đất nước của tôi.
每个国家都有自己的文化。
Měi gè guójiā dōu yǒu zìjǐ de wénhuà.
Mỗi quốc gia đều có văn hóa riêng của mình.
国家的发展需要每个人的努力。
Guójiā de fāzhǎn xūyào měi gè rén de nǔlì.
Sự phát triển của đất nước cần sự nỗ lực của mỗi người.
这个国家有很多美丽的城市。
Zhè gè guójiā yǒu hěn duō měilì de chéngshì.
Đất nước này có rất nhiều thành phố xinh đẹp.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
