后天hòutiānhậu thiên

phồn thể: 後天

后天 (hòutiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hậu thiên", nghĩa tiếng Việt: ngày kia; hậu thiên (có được sau khi sinh, trái với bẩm sinh). Từ gồm 2 chữ: 后 (hậu) + 天 (thiên), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 后天

danh từ

  1. 1ngày kia
  2. 2hậu thiên (có được sau khi sinh, trái với bẩm sinh)

Cách viết các chữ trong từ 后天

hậuhòu()

sau, phía sau; hậu duệ

bộ(khẩu)

Dễ nhầm石 右

thiêntiān

trời, thiên nhiên; ngày

bộ(đại)

Dễ nhầm夫 无

Âm Hán-Việt của 后天

hậu thiên Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hậu thiên' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'hậu thiên' để chỉ 'ngày kia' hay 'có được sau khi sinh'.

Cách ghép từ 后天

hậu + thiênhậu thiên

Cách ghi nhớ từ 后天

Nghĩa: 'Hậu' là sau, 'thiên' là ngày, ghép lại là 'ngày sau ngày mai', tức ngày kia. Đây là một từ thuần Trung, không dùng âm Hán-Việt. Cách viết: 后 gồm bộ 口 (khẩu) và phần trên giống chữ 'hậu' cổ; 天 là chữ tượng hình người dang tay dưới bầu trời, bộ 大 (đại) chỉ người lớn.

Ví dụ với từ 后天

  • 后天是我的生日。

    Hòutiān shì wǒ de shēngrì.

    Ngày kia là sinh nhật của tôi.

  • 我们后天有考试。

    Wǒmen hòutiān yǒu kǎoshì.

    Chúng tôi có bài kiểm tra vào ngày kia.

  • 他打算后天去北京。

    Tā dǎsuàn hòutiān qù Běijīng.

    Anh ấy định ngày kia đi Bắc Kinh.

  • 后天会下雨吗?

    Hòutiān huì xià yǔ ma?

    Ngày kia trời sẽ mưa à?

  • 这个习惯是后天养成的。

    Zhège xíguàn shì hòutiān yǎngchéng de.

    Thói quen này được hình thành sau khi sinh.

  • 先天的条件和后天的努力都很重要。

    Xiāntiān de tiáojiàn hé hòutiān de nǔlì dōu hěn zhòngyào.

    Điều kiện bẩm sinh và nỗ lực có được sau này đều rất quan trọng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License