shuāngsong

phồn thể:

双 (shuāng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "song", nghĩa tiếng Việt: đôi; cặp; hai. Chữ 双 có 4 nét, thuộc bộ 又.

Nghĩa của từ 双

lượng từ

  1. 1đôi
  2. 2cặp
  3. 3hai

Cách viết chữ 双

songshuāng()

đôi, hai

bộ(hựu)

Âm Hán-Việt của

song Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'song' là từ tiếng Việt thông dụng với nghĩa 'đôi, hai' (song phương, song hỉ). Tuy nhiên, tiếng Trung dùng '双' làm lượng từ cho đồ dùng có đôi (một đôi giày), còn tiếng Việt dùng 'đôi' làm loại từ, 'song' là tính từ. Nghĩa gốc giống nhau nhưng cách dùng từ loại đã lệch.

Cách ghi nhớ từ 双

Nghĩa: 'Song' trong tiếng Việt có nghĩa là 'đôi, hai', giống hệt nghĩa gốc của '双'. Hãy nhớ 'song phương' là 'hai bên', 'song hỉ' là 'song hỉ'. Trong tiếng Trung, '双' cũng là lượng từ cho những thứ đi thành cặp. Cách viết: Chữ '双' gồm hai chữ '又' (hựu) xếp chồng lên nhau. '又' là bàn tay phải, hai bàn tay đặt cạnh nhau tượng trưng cho 'một đôi'. Đây là chữ hội ý rất dễ nhớ: hai tay là một đôi.

Ví dụ với từ 双

  • 我买了一双新鞋。

    Wǒ mǎi le yī shuāng xīn xié.

    Tôi đã mua một đôi giày mới.

  • 这双袜子很暖和。

    Zhè shuāng wàzi hěn nuǎnhuo.

    Đôi tất này rất ấm.

  • 他有一双大眼睛。

    Tā yǒu yī shuāng dà yǎnjing.

    Anh ấy có một đôi mắt to.

  • 桌子上摆着一双筷子。

    Zhuōzi shang bǎi zhe yī shuāng kuàizi.

    Trên bàn bày một đôi đũa.

  • 这双手套是你的吗?

    Zhè shuāng shǒutào shì nǐ de ma?

    Đôi găng tay này là của bạn phải không?

  • 我想买那双黑色的靴子。

    Wǒ xiǎng mǎi nà shuāng hēisè de xuēzi.

    Tôi muốn mua đôi bốt màu đen kia.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License