筷子kuàizikhoái tử

筷子 (kuàizi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khoái tử", nghĩa tiếng Việt: đũa. Từ gồm 2 chữ: 筷 (khoái) + 子 (tử), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 筷子

danh từ

  1. đũa

Cách viết các chữ trong từ 筷子

khoáikuài

đũa

bộ(trúc)

tửzi

con; hạt; người (hậu tố)

bộ(tử)

Dễ nhầm了 孑

Âm Hán-Việt của 筷子

khoái tử Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'khoái tử' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ đũa, mà gọi là 'đũa' (từ thuần Việt).

Lượng từ dùng với 筷子

  • shuāngđôi
  • gēnchiếc
  • nắm / mớ
  • duìđôi / cặp

Cách ghép từ 筷子

khoái + tửkhoái tử

Cách ghi nhớ từ 筷子

Nhớ nghĩa: 筷 (khoái) có bộ 竹 (trúc - tre) chỉ đồ làm bằng tre, kết hợp với 快 (khoái - nhanh) gợi ý âm đọc. Đũa thường làm từ tre. 子 (tử) là hậu tố danh từ phổ biến, không mang nghĩa 'con' ở đây. Nhớ cách viết: 筷 = ⺮ (bộ trúc) + 快 (khoái). Bộ trúc cho thấy liên quan đến đồ dùng bằng tre, nứa; 快 chỉ gợi âm 'khoái'.

Ví dụ với từ 筷子

  • 请给我一双筷子。

    Qǐng gěi wǒ yì shuāng kuàizi.

    Làm ơn đưa cho tôi một đôi đũa.

  • 你会用筷子吃饭吗?

    Nǐ huì yòng kuàizi chīfàn ma?

    Bạn biết dùng đũa ăn cơm không?

  • 这把筷子是木头的。

    Zhè bǎ kuàizi shì mùtou de.

    Đôi đũa này làm bằng gỗ.

  • 筷子放在桌子上了。

    Kuàizi fàng zài zhuōzi shàng le.

    Đũa được đặt ở trên bàn rồi.

  • 他不太习惯用筷子。

    Tā bú tài xíguàn yòng kuàizi.

    Anh ấy không quen dùng đũa lắm.

  • 我们买了新筷子。

    Wǒmen mǎi le xīn kuàizi.

    Chúng tôi đã mua đũa mới.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License