南方nánfāngnam phương
南方 (nánfāng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nam phương", nghĩa tiếng Việt: phía nam; miền Nam (Trung Quốc, thường chỉ vùng phía nam sông Dương Tử). Từ gồm 2 chữ: 南 (nam) + 方 (phương), tổng cộng 13 nét.
Nghĩa của từ 南方
danh từ
- 1phía nam
- 2miền Nam (Trung Quốc, thường chỉ vùng phía nam sông Dương Tử)
Cách viết các chữ trong từ 南方
Âm Hán-Việt của 南方
nam phương — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'nam phương' là từ tiếng Việt thông dụng, chỉ phương hướng hoặc khu vực phía nam, trùng khớp với nghĩa gốc Hán.
Cách ghép từ 南方
南 nam + 方 phương → nam phương
Cách ghi nhớ từ 南方
Để nhớ nghĩa: 'Nam' là phía nam, 'phương' là hướng. Ghép lại 'nam phương' chính là hướng nam hay vùng đất phía nam. Để nhớ cách viết: Chữ '南' có bộ '十' (thập) bao bọc bên ngoài, bên trong là hình ảnh cách điệu của một ngôi nhà hướng nam theo lối chiết tự truyền thống. Chữ '方' chính là bộ 'phương', tượng trưng cho hình vuông và phương hướng, nét ngang và nét móc tạo cảm giác về một không gian được định vị.
Ví dụ với từ 南方
广州在中国的南方。
Guǎngzhōu zài Zhōngguó de nánfāng.
Quảng Châu ở miền Nam Trung Quốc.
冬天,大雁会飞向南方。
Dōngtiān, dàyàn huì fēi xiàng nánfāng.
Mùa đông, chim nhạn sẽ bay về phương nam.
南方人喜欢吃米饭。
Nánfāng rén xǐhuān chī mǐfàn.
Người miền Nam thích ăn cơm.
这座山的南方有一个小村庄。
Zhè zuò shān de nánfāng yǒu yī gè xiǎo cūnzhuāng.
Phía nam của ngọn núi này có một ngôi làng nhỏ.
你来自南方还是北方?
Nǐ láizì nánfāng háishì běifāng?
Bạn đến từ miền Nam hay miền Bắc?
南方气候比较温暖。
Nánfāng qìhòu bǐjiào wēnnuǎn.
Khí hậu miền Nam tương đối ấm áp.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
