đôngdōng(東)
phương đông; chủ nhà
bộ一(nhất)
Dễ nhầm车 乐
东南 (dōngnán) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đông nam", nghĩa tiếng Việt: đông nam; hướng đông nam. Từ gồm 2 chữ: 东 (đông) + 南 (nam), tổng cộng 14 nét.
danh từ
đôngdōng(東)
phương đông; chủ nhà
bộ一(nhất)
Dễ nhầm车 乐
namnán
phía nam
bộ十(thập)
đông nam — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'đông nam' là từ tiếng Việt thông dụng, chỉ hướng đông nam, trùng khớp với nghĩa gốc Hán.
东 đông + 南 nam → đông nam
Đông Nam là hướng quen thuộc trong tiếng Việt, bạn chỉ cần nhớ mặt chữ. Chữ 东 (đông) gồm bộ 一 (nhất) và phần còn lại, có thể liên tưởng đến hình ảnh mặt trời mọc qua kẽ lá. Chữ 南 (nam) có bộ 十 (thập) ở trên, phía dưới giống như một cái lồng hay ngôi nhà, theo lối chiết tự truyền thống, phần trong biểu thị 'cây cối um tùm' chỉ phương nam ấm áp.
中国东南部有很多山。
Zhōngguó dōngnán bù yǒu hěn duō shān.
Vùng đông nam Trung Quốc có rất nhiều núi.
风从东南方向吹来。
Fēng cóng dōngnán fāngxiàng chuī lái.
Gió thổi đến từ hướng đông nam.
我的家乡在城市的东南边。
Wǒ de jiāxiāng zài chéngshì de dōngnán biān.
Quê tôi ở phía đông nam của thành phố.
请问,东南门怎么走?
Qǐngwèn, dōngnán mén zěnme zǒu?
Cho hỏi, cổng đông nam đi thế nào ạ?
这个房间的窗户朝向东南。
Zhège fángjiān de chuānghù cháoxiàng dōngnán.
Cửa sổ của căn phòng này hướng về phía đông nam.
东南沿海地区经济很发达。
Dōngnán yánhǎi dìqū jīngjì hěn fādá.
Khu vực duyên hải đông nam có nền kinh tế rất phát triển.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License