běibắc

北 (běi) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bắc", nghĩa tiếng Việt: phía bắc. Chữ 北 có 5 nét, thuộc bộ 匕.

Nghĩa của từ 北

danh từ

  1. phía bắc

Cách viết chữ 北

bắcběi

phía bắc; thua trận

bộ(chủy)

Âm Hán-Việt của

bắc Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'bắc' là một từ tiếng Việt phổ biến, dùng để chỉ phương hướng phía bắc, trùng khớp với nghĩa chính của từ này trong tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 北

Chữ 北 (bắc) có hình ảnh hai người ngồi quay lưng vào nhau, theo lối chiết tự truyền thống tượng trưng cho 'lưng' hoặc 'quay lưng'. Người xưa lấy hướng quay lưng về phía bắc để chỉ phương bắc. Chữ gồm bộ 匕 (chủy) ở bên trái, bên phải là một biến thể của bộ 匕, tổng cộng 5 nét.

Ví dụ với từ 北

  • 我家在北京。

    Wǒ jiā zài Běijīng.

    Nhà tôi ở Bắc Kinh.

  • 冬天刮北风。

    Dōngtiān guā běifēng.

    Mùa đông thổi gió bắc.

  • 请向北走。

    Qǐng xiàng běi zǒu.

    Xin hãy đi về phía bắc.

  • 北边的房间更凉快。

    Běibian de fángjiān gèng liángkuai.

    Căn phòng phía bắc mát mẻ hơn.

  • 加拿大在美国的北边。

    Jiānádà zài Měiguó de běibian.

    Canada nằm ở phía bắc của nước Mỹ.

  • 这个城市在河的北岸。

    Zhège chéngshì zài hé de běi'àn.

    Thành phố này nằm ở bờ bắc của con sông.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License