西北xīběitây bắc

西北 (xīběi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tây bắc", nghĩa tiếng Việt: tây bắc; vùng Tây Bắc Trung Quốc. Từ gồm 2 chữ: 西 (tây) + 北 (bắc), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 西北

danh từ

  1. 1tây bắc
  2. 2vùng Tây Bắc Trung Quốc

Cách viết các chữ trong từ 西北

tây

phương tây

bộ西(tây)

Dễ nhầm四 酉

bắcběi

phía bắc; thua trận

bộ(chủy)

Âm Hán-Việt của 西北

tây bắc Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'tây bắc' là từ tiếng Việt thông dụng, chỉ phương hướng hoặc vùng lãnh thổ, trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.

Cách ghép từ 西北

西 tây + bắctây bắc

Cách ghi nhớ từ 西北

Nghĩa: 'Tây' là phía mặt trời lặn, 'bắc' là phía đối diện nam. Ghép lại thành hướng tây bắc, giống y tiếng Việt nên rất dễ nhớ. Cách viết: 西 (tây) giống hình cái tổ chim với nét ngang trên cùng là nắp, bên trong là các nét mô tả thân tổ. 北 (bắc) là hai người ngồi quay lưng vào nhau, tượng trưng cho sự trái ngược, đối lập với hướng nam.

Ví dụ với từ 西北

  • 中国西北地区很干燥。

    Zhōngguó xīběi dìqū hěn gānzào.

    Vùng Tây Bắc Trung Quốc rất khô ráo.

  • 风从西北方向吹来。

    Fēng cóng xīběi fāngxiàng chuī lái.

    Gió thổi từ hướng tây bắc tới.

  • 他来自西北的一个小城市。

    Tā láizì xīběi de yī gè xiǎo chéngshì.

    Anh ấy đến từ một thành phố nhỏ ở vùng Tây Bắc.

  • 西北的冬天非常冷。

    Xīběi de dōngtiān fēicháng lěng.

    Mùa đông ở Tây Bắc vô cùng lạnh.

  • 我们往西北走吧。

    Wǒmen wǎng xīběi zǒu ba.

    Chúng ta đi về phía tây bắc đi.

  • 你喜欢西北菜吗?

    Nǐ xǐhuan xīběi cài ma?

    Bạn có thích món ăn vùng Tây Bắc không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License