东北dōngběiđông bắc

phồn thể: 東北

东北 (dōngběi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đông bắc", nghĩa tiếng Việt: đông bắc; vùng Đông Bắc Trung Quốc. Từ gồm 2 chữ: 东 (đông) + 北 (bắc), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 东北

danh từ

  1. 1đông bắc
  2. 2vùng Đông Bắc Trung Quốc

Cách viết các chữ trong từ 东北

đôngdōng()

phương đông; chủ nhà

bộ(nhất)

Dễ nhầm车 乐

bắcběi

phía bắc; thua trận

bộ(chủy)

Âm Hán-Việt của 东北

đông bắc Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'đông bắc' là từ tiếng Việt thông dụng, chỉ phương hướng đông bắc hoặc vùng Đông Bắc, trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.

Cách ghép từ 东北

đông + bắcđông bắc

Cách ghi nhớ từ 东北

东 (đông) là phương đông, mặt trời mọc sau cây (木) — bộ nhất (一) chỉ đường chân trời. 北 (bắc) là hai người quay lưng lại, gốc nghĩa là 'thua trận quay lưng bỏ chạy', sau mượn chỉ hướng bắc. Ghép lại 'đông bắc' là hướng giữa đông và bắc.

Ví dụ với từ 东北

  • 中国东北的冬天很冷。

    Zhōngguó dōngběi de dōngtiān hěn lěng.

    Mùa đông ở Đông Bắc Trung Quốc rất lạnh.

  • 风从东北方向吹来。

    Fēng cóng dōngběi fāngxiàng chuī lái.

    Gió thổi từ hướng đông bắc tới.

  • 我的老家在东北。

    Wǒ de lǎojiā zài dōngběi.

    Quê tôi ở vùng Đông Bắc.

  • 你喜欢吃东北菜吗?

    Nǐ xǐhuān chī dōngběi cài ma?

    Bạn có thích ăn món Đông Bắc không?

  • 东北虎是一种大型猫科动物。

    Dōngběi hǔ shì yī zhǒng dàxíng māokē dòngwù.

    Hổ Đông Bắc là một loài động vật họ mèo lớn.

  • 他打算去东北旅游。

    Tā dǎsuàn qù dōngběi lǚyóu.

    Anh ấy định đi du lịch Đông Bắc.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License