北方běifāngbắc phương
北方 (běifāng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bắc phương", nghĩa tiếng Việt: phương bắc; miền bắc. Từ gồm 2 chữ: 北 (bắc) + 方 (phương), tổng cộng 9 nét.
Nghĩa của từ 北方
danh từ
- 1phương bắc
- 2miền bắc
Cách viết các chữ trong từ 北方
Âm Hán-Việt của 北方
bắc phương — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'bắc phương' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại. Người Việt nói 'phương bắc' hoặc 'miền bắc', không nói 'bắc phương'.
Cách ghép từ 北方
北 bắc + 方 phương → bắc phương
Cách ghi nhớ từ 北方
Để nhớ nghĩa 'phương bắc': 北 (bắc) là phía bắc, 方 (phương) là hướng. Hai chữ ghép lại chỉ hướng bắc hoặc vùng đất phía bắc. Về cách viết: 北 là chữ tượng hình hai người đứng quay lưng vào nhau, vốn mang nghĩa 'lưng' rồi chuyển thành 'bắc' (hướng quay lưng về phía mặt trời). 方 có bộ 方 (phương), mô tả hình vuông hoặc phương hướng, nét ngang và nét móc tạo cảm giác ổn định như bốn phương.
Ví dụ với từ 北方
北京在中国的北方。
Běijīng zài Zhōngguó de běifāng.
Bắc Kinh ở miền bắc Trung Quốc.
冬天北方的天气很冷。
Dōngtiān běifāng de tiānqì hěn lěng.
Mùa đông thời tiết miền bắc rất lạnh.
他是北方人。
Tā shì běifāng rén.
Anh ấy là người miền bắc.
北方和南方的饮食不一样。
Běifāng hé nánfāng de yǐnshí bù yīyàng.
Ẩm thực miền bắc và miền nam không giống nhau.
你喜欢北方吗?
Nǐ xǐhuān běifāng ma?
Bạn có thích miền bắc không?
这列火车开往北方。
Zhè liè huǒchē kāi wǎng běifāng.
Chuyến tàu này đi về phía bắc.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
