办公室 (bàngōngshì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "biện công thất", nghĩa tiếng Việt: văn phòng; phòng làm việc. Từ gồm 3 chữ: 办 (biện) + 公 (công) + 室 (thất), tổng cộng 17 nét.
Nghĩa của từ 办公室
danh từ
- 1văn phòng
- 2phòng làm việc
Cách viết các chữ trong từ 办公室
Âm Hán-Việt của 办公室
biện công thất — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'biện công thất' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'văn phòng'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Lượng từ dùng với 办公室
- 间jiān→ căn / phòng
Cách ghép từ 办公室
办 biện + 公 công + 室 thất → biện công thất
Cách ghi nhớ từ 办公室
Nghĩa: '办' là làm, '公' là công, '室' là phòng -> phòng làm việc công. Cách viết: '办' gồm bộ lực (力) thể hiện sức lực để xử lý công việc, hai dấu chấm hai bên như những giọt mồ hôi. '室' có bộ miên (宀) là mái nhà, bên dưới là chữ 'chí' (至) chỉ sự đến, hàm ý nơi mọi người đến dưới một mái nhà.
Ví dụ với từ 办公室
他在办公室工作。
Tā zài bàngōngshì gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở văn phòng.
请问,经理的办公室在哪儿?
Qǐngwèn, jīnglǐ de bàngōngshì zài nǎr?
Xin hỏi, văn phòng của giám đốc ở đâu?
我们办公室有十个人。
Wǒmen bàngōngshì yǒu shí gè rén.
Văn phòng chúng tôi có mười người.
这不是我的办公室。
Zhè bù shì wǒ de bàngōngshì.
Đây không phải là văn phòng của tôi.
他不在办公室,你给他打电话吧。
Tā bù zài bàngōngshì, nǐ gěi tā dǎ diànhuà ba.
Anh ấy không có ở văn phòng, bạn gọi điện cho anh ấy đi.
办公室的门开着。
Bàngōngshì de mén kāizhe.
Cửa văn phòng đang mở.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
