khắckè
khắc, chạm; khoảnh khắc; 15 phút
bộ刀(đao)
刻 (kè) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khắc", nghĩa tiếng Việt: 15 phút; khoảnh khắc; khắc, chạm. Chữ 刻 có 8 nét, thuộc bộ 刀.
lượng từ · động từ
khắckè
khắc, chạm; khoảnh khắc; 15 phút
bộ刀(đao)
khắc — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Người Việt dùng 'khắc' trong 'khắc phục', 'khắc nghiệt' (nghĩa chế ngự, khó khăn) hoặc 'khắc họa' (chạm trổ), nhưng không dùng 'khắc' để chỉ 15 phút hay khoảnh khắc như tiếng Trung.
Nghĩa gốc của 'khắc' là dùng dao (刀 - đao) để chạm trổ. Trong tiếng Trung, nó mở rộng thành đơn vị thời gian 15 phút (một khắc đồng hồ) và khoảnh khắc. Để nhớ cách viết chữ '刻': bên trái là chữ 'hợi' (亥) chỉ âm đọc 'khắc', bên phải là bộ 'đao' (刂 - 刀) chỉ hành động khắc chạm. Hãy liên tưởng đến việc 'khắc' từng nét dao lên thời gian, mỗi nhát là một khoảnh khắc trôi qua.
现在三点一刻。
Xiànzài sān diǎn yī kè.
Bây giờ là ba giờ mười lăm phút.
请等一刻钟。
Qǐng děng yī kè zhōng.
Vui lòng đợi mười lăm phút.
我们休息片刻吧。
Wǒmen xiūxi piànkè ba.
Chúng ta nghỉ ngơi một lát đi.
那一刻我很感动。
Nà yī kè wǒ hěn gǎndòng.
Khoảnh khắc đó tôi rất xúc động.
他在木头上刻字。
Tā zài mùtou shàng kè zì.
Anh ấy khắc chữ lên gỗ.
这个印章刻得很漂亮。
Zhège yìnzhāng kè de hěn piàoliang.
Con dấu này được khắc rất đẹp.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License