初中chūzhōngsơ trung
初中 (chūzhōng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "sơ trung", nghĩa tiếng Việt: trường trung học cơ sở; cấp hai. Từ gồm 2 chữ: 初 (sơ) + 中 (trung), tổng cộng 11 nét.
Nghĩa của từ 初中
danh từ
- 1trường trung học cơ sở
- 2cấp hai
Cách viết các chữ trong từ 初中
Âm Hán-Việt của 初中
sơ trung — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'sơ trung' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt dùng 'trung học cơ sở' hoặc 'cấp hai' để chỉ bậc học này.
Cách ghép từ 初中
初 sơ + 中 trung → sơ trung
Cách ghi nhớ từ 初中
初 = bộ 刀 (đao, con dao) + 衤 (áo) — nghĩa gốc là cắt vải may áo, bắt đầu công việc, nên mang nghĩa 'ban đầu'. 中 = bộ 丨 (cổn) + 口 (khẩu) — hình mũi tên xuyên qua giữa vòng tròn, chỉ vị trí 'ở giữa'. Ghép lại 'sơ trung' là bậc học đầu tiên ở bậc trung học.
Ví dụ với từ 初中
我弟弟今年上初中。
Wǒ dìdi jīnnián shàng chūzhōng.
Em trai tôi năm nay lên cấp hai.
这所初中很有名。
Zhè suǒ chūzhōng hěn yǒumíng.
Trường trung học cơ sở này rất nổi tiếng.
你初中在哪里读的?
Nǐ chūzhōng zài nǎlǐ dú de?
Bạn học cấp hai ở đâu?
初中毕业后,他去了国外。
Chūzhōng bìyè hòu, tā qùle guówài.
Sau khi tốt nghiệp cấp hai, anh ấy ra nước ngoài.
初中的数学比小学难。
Chūzhōng de shùxué bǐ xiǎoxué nán.
Toán cấp hai khó hơn tiểu học.
她是一名初中老师。
Tā shì yī míng chūzhōng lǎoshī.
Cô ấy là một giáo viên cấp hai.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
