高中gāozhōngcao trung

高中 (gāozhōng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "cao trung", nghĩa tiếng Việt: trường cấp ba; trung học phổ thông. Từ gồm 2 chữ: 高 (cao) + 中 (trung), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 高中

danh từ

  1. 1trường cấp ba
  2. 2trung học phổ thông

Cách viết các chữ trong từ 高中

caogāo

cao; lớn, nhiều

bộ(cao)

Dễ nhầm亮 亭

trungZhōng

giữa, ở trong; Trung Quốc

bộ(cổn)

Dễ nhầm申 串

Âm Hán-Việt của 高中

cao trung Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'cao trung' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'trường cấp ba'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Lượng từ dùng với 高中

  • suǒngôi / trường

Cách ghép từ 高中

cao + trungcao trung

Cách ghi nhớ từ 高中

Nghĩa: 'Cao' là cao, 'trung' là bậc trung — ghép lại là bậc học trung học ở mức cao nhất, tức cấp ba. Cách viết: 高 là bộ Cao (cao), tượng hình ngôi nhà cao tầng; 中 là bộ Cổn (丨) với hình chữ nhật bị một đường thẳng xuyên qua, biểu thị ý 'ở giữa'. Nhớ 高中 là 'cao' + 'giữa' = cấp học cao nhất trong bậc trung học.

Ví dụ với từ 高中

  • 我妹妹今年上高中。

    Wǒ mèimei jīnnián shàng gāozhōng.

    Em gái tôi năm nay lên cấp ba.

  • 这所高中很有名。

    Zhè suǒ gāozhōng hěn yǒumíng.

    Trường cấp ba này rất nổi tiếng.

  • 你高中毕业了吗?

    Nǐ gāozhōng bìyè le ma?

    Bạn đã tốt nghiệp cấp ba chưa?

  • 他每天坐公交车去高中。

    Tā měitiān zuò gōngjiāochē qù gāozhōng.

    Ngày nào anh ấy cũng đi xe buýt đến trường cấp ba.

  • 高中老师比初中老师严格。

    Gāozhōng lǎoshī bǐ chūzhōng lǎoshī yángé.

    Giáo viên cấp ba nghiêm khắc hơn giáo viên cấp hai.

  • 我在高中认识了很多好朋友。

    Wǒ zài gāozhōng rènshi le hěn duō hǎo péngyou.

    Tôi đã quen rất nhiều bạn tốt ở trường cấp ba.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License