凉快liángkuailương khoái

phồn thể: 涼快

凉快 (liángkuai) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "lương khoái", nghĩa tiếng Việt: mát mẻ; dễ chịu (thời tiết). Từ gồm 2 chữ: 凉 (lương) + 快 (khoái), tổng cộng 17 nét.

Nghĩa của từ 凉快

tính từ

  1. 1mát mẻ
  2. 2dễ chịu (thời tiết)

Cách viết các chữ trong từ 凉快

lươngLiáng()

mát mẻ, lạnh; hiu quạnh

bộ(băng)

khoáikuài

nhanh; vui vẻ; sắp

bộ(tâm)

Âm Hán-Việt của 凉快

lương khoái Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'lương khoái' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'hôm nay lương khoái' mà sẽ nói 'mát mẻ' hoặc 'dễ chịu'.

Cách ghép từ 凉快

lương + khoáilương khoái

Cách ghi nhớ từ 凉快

凉 (lương) = bộ 冫 (băng, nước đá) + 京 (kinh) — bộ băng cho thấy nghĩa liên quan đến lạnh, mát. 快 (khoái) = bộ 心 (tâm, trái tim) + 夬 (quái) — bộ tâm chỉ cảm giác, tâm trạng; cảm thấy mát mẻ thì tâm trạng cũng vui vẻ, thoải mái. Nhớ nghĩa: thời tiết mát lạnh (凉) làm lòng người sảng khoái (快).

Ví dụ với từ 凉快

  • 今天天气很凉快。

    Jīntiān tiānqì hěn liángkuai.

    Thời tiết hôm nay rất mát mẻ.

  • 秋天比夏天凉快。

    Qiūtiān bǐ xiàtiān liángkuai.

    Mùa thu mát mẻ hơn mùa hè.

  • 我们找个凉快的地方休息吧。

    Wǒmen zhǎo ge liángkuai de dìfang xiūxi ba.

    Chúng ta tìm một chỗ mát mẻ để nghỉ ngơi đi.

  • 下了一场雨,凉快多了。

    Xià le yī chǎng yǔ, liángkuai duō le.

    Mưa một trận xong, mát mẻ hơn hẳn.

  • 这里真凉快,我们多坐一会儿。

    Zhèlǐ zhēn liángkuai, wǒmen duō zuò yīhuìr.

    Ở đây thật mát mẻ, chúng ta ngồi thêm một lát nữa đi.

  • 你觉得今天凉快吗?

    Nǐ juéde jīntiān liángkuai ma?

    Bạn thấy hôm nay có mát mẻ không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License