关系 (guānxì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "quan hệ", nghĩa tiếng Việt: quan hệ; liên quan, ảnh hưởng. Từ gồm 2 chữ: 关 (quan) + 系 (hệ), tổng cộng 13 nét.
Nghĩa của từ 关系
- 1(danh từ) quan hệ
- 2(động từ) liên quan, ảnh hưởng
Cách viết các chữ trong từ 关系
Âm Hán-Việt của 关系
quan hệ — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'quan hệ' là từ tiếng Việt phổ biến, nghĩa chính là sự gắn bó, liên lạc giữa các sự vật hoặc người với nhau, trùng khớp với nghĩa danh từ của từ này trong tiếng Trung.
Lượng từ dùng với 关系
- 个gè→ cái / mối
Cách ghép từ 关系
关 quan + 系 hệ → quan hệ
Cách ghi nhớ từ 关系
Nhớ nghĩa: 'Quan' là cửa ải, 'hệ' là buộc lại. Mối quan hệ giống như sợi dây buộc hai người qua lại với nhau. Nhớ cách viết: 关 gồm bộ 八 (bát) bên trên và chữ 天 (thiên) bên dưới, giống như cánh cổng trời; 系 có bộ 纟 (mịch) chỉ sợi tơ, phần trên là một nét phẩy tượng trưng cho bàn tay đang buộc sợi dây.
Ví dụ với từ 关系
我们关系很好。
Wǒmen guānxì hěn hǎo.
Chúng tôi có quan hệ rất tốt.
这件事关系重大。
Zhè jiàn shì guānxì zhòngdà.
Việc này liên quan trọng đại.
他和这件事没有关系。
Tā hé zhè jiàn shì méiyǒu guānxì.
Anh ấy không liên quan đến việc này.
你们是什么关系?
Nǐmen shì shénme guānxì?
Các bạn có quan hệ gì với nhau?
建立良好的关系很重要。
Jiànlì liánghǎo de guānxì hěn zhòngyào.
Xây dựng quan hệ tốt đẹp rất quan trọng.
这关系到大家的利益。
Zhè guānxì dào dàjiā de lìyì.
Điều này ảnh hưởng đến lợi ích của mọi người.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
