关机guānjīquan cơ

phồn thể: 關機

关机 (guānjī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "quan cơ", nghĩa tiếng Việt: tắt máy; đóng máy. Từ gồm 2 chữ: 关 (quan) + 机 (cơ), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 关机

động từ

  1. 1tắt máy
  2. 2đóng máy

Cách viết các chữ trong từ 关机

quanguān()

đóng; cửa ải; liên quan

bộ(bát)

Dễ nhầm开 并

()

máy móc; cơ hội; then chốt

bộ(mộc)

Dễ nhầm几 肌

Âm Hán-Việt của 关机

quan cơ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'quan cơ' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ việc tắt máy, mà sẽ nói 'tắt máy' hoặc 'tắt nguồn'.

Cách ghép từ 关机

quan + quan cơ

Cách ghi nhớ từ 关机

Nghĩa: '关' (quan) là đóng lại, '机' (cơ) là máy móc. Hình dung bạn đang đóng cánh cửa của một cỗ máy để nó ngừng hoạt động. Cách viết: '关' có bộ '八' (bát) ở trên, giống như hai cánh cửa đang khép lại; '机' có bộ '木' (mộc, gỗ) bên trái và '几' (kỉ) bên phải, gợi nhớ đến một khung máy bằng gỗ thời xưa.

Ví dụ với từ 关机

  • 请关机。

    Qǐng guānjī.

    Vui lòng tắt máy.

  • 飞机上需要关机。

    Fēijī shàng xūyào guānjī.

    Trên máy bay cần phải tắt máy.

  • 他关机睡觉了。

    Tā guānjī shuìjiào le.

    Anh ấy tắt máy đi ngủ rồi.

  • 你怎么关机了?

    Nǐ zěnme guānjī le?

    Sao bạn lại tắt máy thế?

  • 会议开始前请关机。

    Huìyì kāishǐ qián qǐng guānjī.

    Trước khi cuộc họp bắt đầu, vui lòng tắt máy.

  • 我打不通,他可能关机了。

    Wǒ dǎ bù tōng, tā kěnéng guānjī le.

    Tôi gọi không được, có lẽ anh ấy tắt máy rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License