关 (guān) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "quan", nghĩa tiếng Việt: đóng; tắt; liên quan; cửa ải. Chữ 关 có 6 nét, thuộc bộ 八.
Nghĩa của từ 关
động từ · danh từ
- 1đóng
- 2tắt
- 3liên quan
- 4cửa ải
Cách viết chữ 关
Âm Hán-Việt của 关
quan — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'quan' là một từ tiếng Việt thực thụ, mang các nghĩa như 'cửa ải' (quan ải), 'liên quan' (quan hệ) và 'đóng' (quan môn), trùng khớp với nghĩa gốc Hán.
Cách ghi nhớ từ 关
Để nhớ nghĩa: 'quan' trong tiếng Việt có 'quan ải' (cửa ải), 'quan hệ' (liên quan), và 'quan môn' (đóng cửa), đều khớp với nghĩa của 关. Để nhớ cách viết: 关 là chữ hội ý, theo lối chiết tự truyền thống, nét trên cùng giống như hai cánh cửa đang khép lại, phần dưới là 天 (thiên) bị lược bớt nét, tạo cảm giác một cánh cổng chặn lối đi. Bộ thủ chính là 八 (bát), nhưng trong chữ này nó đóng vai trò như nét trên cùng của cánh cổng.
Ví dụ với từ 关
请关门。
Qǐng guān mén.
Vui lòng đóng cửa.
睡觉前记得关灯。
Shuìjiào qián jìde guān dēng.
Trước khi ngủ nhớ tắt đèn.
你能把电视关了吗?
Nǐ néng bǎ diànshì guān le ma?
Bạn có thể tắt TV được không?
这件事跟他无关。
Zhè jiàn shì gēn tā wúguān.
Chuyện này không liên quan đến anh ấy.
这里自古就是一道雄关。
Zhèlǐ zìgǔ jiùshì yī dào xióng guān.
Nơi này từ xưa đã là một cửa ải hiểm yếu.
他把自己关在房间里。
Tā bǎ zìjǐ guān zài fángjiān lǐ.
Anh ấy nhốt mình trong phòng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
