关于guānyúquan vu

phồn thể: 關於

关于 (guānyú) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "quan vu", nghĩa tiếng Việt: về; liên quan đến. Từ gồm 2 chữ: 关 (quan) + 于 (vu), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 关于

giới từ

  1. 1về
  2. 2liên quan đến

Cách viết các chữ trong từ 关于

quanguān()

đóng; cửa ải; liên quan

bộ(bát)

Dễ nhầm开 并

vu

ở, tại; đối với; hơn

bộ(nhị)

Âm Hán-Việt của 关于

quan vu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'quan vu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'quan vu' mà dùng 'về' hoặc 'liên quan đến'.

Cách ghép từ 关于

quan + vuquan vu

Cách ghi nhớ từ 关于

Nhớ nghĩa: 关 (quan) nghĩa là 'liên quan', 于 (vu) là một giới từ cổ chỉ 'ở, tại, đối với'. Ghép lại thành 'liên quan đối với' → 'về, liên quan đến'. Nhớ cách viết: 关 gồm bộ 八 (bát) ở trên và chữ 天 (thiên) bên dưới nhưng nét dưới biến đổi, liên tưởng đến cánh cửa ải đóng lại. 于 có bộ 二 (nhị) và một nét cong, giống như một vật được đặt ở một vị trí nào đó.

Ví dụ với từ 关于

  • 关于这个问题,我们明天再讨论。

    Guānyú zhège wèntí, wǒmen míngtiān zài tǎolùn.

    Về vấn đề này, ngày mai chúng ta thảo luận tiếp.

  • 他写了一本关于中国历史的书。

    Tā xiěle yī běn guānyú Zhōngguó lìshǐ de shū.

    Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.

  • 关于这件事,我什么都不知道。

    Guānyú zhè jiàn shì, wǒ shénme dōu bù zhīdào.

    Về chuyện này, tôi không biết gì cả.

  • 你能告诉我一些关于你家乡的事情吗?

    Nǐ néng gàosu wǒ yīxiē guānyú nǐ jiāxiāng de shìqing ma?

    Bạn có thể kể cho tôi nghe một chút về quê hương bạn không?

  • 关于怎么去机场,你可以问服务台。

    Guānyú zěnme qù jīchǎng, nǐ kěyǐ wèn fúwùtái.

    Về việc làm sao để ra sân bay, bạn có thể hỏi quầy dịch vụ.

  • 关于他的消息,我是在网上看到的。

    Guānyú tā de xiāoxi, wǒ shì zài wǎngshàng kàndào de.

    Về tin tức của anh ấy, tôi đã thấy trên mạng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License