关心guānxīnquan tâm

phồn thể: 關心

关心 (guānxīn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "quan tâm", nghĩa tiếng Việt: quan tâm; chăm sóc. Từ gồm 2 chữ: 关 (quan) + 心 (tâm), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 关心

động từ

  1. 1quan tâm
  2. 2chăm sóc

Cách viết các chữ trong từ 关心

quanguān()

đóng; cửa ải; liên quan

bộ(bát)

Dễ nhầm开 并

tâmxīn

tim, tấm lòng, trung tâm

bộ(tâm)

Âm Hán-Việt của 关心

quan tâm Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'quan tâm' là từ tiếng Việt thông dụng, nghĩa hoàn toàn trùng khớp với tiếng Trung: để ý, lo lắng và chăm sóc cho ai đó.

Cách ghép từ 关心

quan + tâmquan tâm

Cách ghi nhớ từ 关心

Nghĩa: 'Quan tâm' là từ mượn nguyên xi từ tiếng Trung, bạn đã biết nghĩa rồi. Cách viết: 关 (quan) gồm bộ 八 (bát) bên trên và 天 (thiên) bên dưới, liên tưởng đến việc 'đóng cửa ải' hay 'liên quan' đến ai đó. 心 (tâm) là bộ 心, hình trái tim, chỉ tấm lòng. Quan tâm là dùng trái tim (心) để hướng về người khác (关).

Ví dụ với từ 关心

  • 妈妈很关心我的健康。

    Māma hěn guānxīn wǒ de jiànkāng.

    Mẹ rất quan tâm đến sức khỏe của tôi.

  • 你关心他吗?

    Nǐ guānxīn tā ma?

    Bạn có quan tâm đến anh ấy không?

  • 我们应该互相关心。

    Wǒmen yīnggāi hùxiāng guānxīn.

    Chúng ta nên quan tâm lẫn nhau.

  • 老师关心每一个学生。

    Lǎoshī guānxīn měi yī gè xuésheng.

    Thầy giáo quan tâm đến từng học sinh.

  • 他从来不关心别人。

    Tā cónglái bù guānxīn biérén.

    Anh ta chẳng bao giờ quan tâm đến người khác.

  • 谢谢你这么关心我。

    Xièxie nǐ zhème guānxīn wǒ.

    Cảm ơn bạn đã quan tâm tôi như vậy.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License