健康jiànkāngkiện khang
健康 (jiànkāng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kiện khang", nghĩa tiếng Việt: khỏe mạnh; sức khỏe. Từ gồm 2 chữ: 健 (kiện) + 康 (khang), tổng cộng 21 nét.
Nghĩa của từ 健康
tính từ
- 1khỏe mạnh
- 2sức khỏe
Cách viết các chữ trong từ 健康
Âm Hán-Việt của 健康
kiện khang — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt "kiện khang" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói "kiện khang" mà dùng từ thuần Việt "khỏe mạnh" hoặc từ Hán-Việt khác như "sức khỏe".
Cách ghép từ 健康
健 kiện + 康 khang → kiện khang
Cách ghi nhớ từ 健康
Nghĩa: 健 (kiện) là khỏe mạnh, 康 (khang) là an khang, bình yên. Cả hai chữ đều chỉ sự khỏe mạnh, sung túc. Cách viết: 健 có bộ 人 (nhân, người) bên trái, phần bên phải là 建 (kiến) gợi ý cách đọc. 康 có bộ 广 (nghiễm, mái nhà), bên trong là chữ 隶 (lệ) biến thể, thể hiện sự an cư lạc nghiệp thì sức khỏe mới tốt.
Ví dụ với từ 健康
我爷爷的身体很健康。
Wǒ yéye de shēntǐ hěn jiànkāng.
Ông nội tôi có sức khỏe rất tốt.
祝你身体健康!
Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!
Chúc bạn sức khỏe dồi dào!
多吃水果对健康有好处。
Duō chī shuǐguǒ duì jiànkāng yǒu hǎochù.
Ăn nhiều trái cây có lợi cho sức khỏe.
健康比钱更重要。
Jiànkāng bǐ qián gèng zhòngyào.
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
他每天都运动,所以很健康。
Tā měitiān dōu yùndòng, suǒyǐ hěn jiànkāng.
Anh ấy ngày nào cũng tập thể dục nên rất khỏe mạnh.
吸烟对身体不健康。
Xīyān duì shēntǐ bù jiànkāng.
Hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
