身体 (shēntǐ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "thân thể", nghĩa tiếng Việt: cơ thể; sức khỏe. Từ gồm 2 chữ: 身 (thân) + 体 (thể), tổng cộng 14 nét.
Nghĩa của từ 身体
danh từ
- 1cơ thể
- 2sức khỏe
Cách viết các chữ trong từ 身体
Âm Hán-Việt của 身体
thân thể — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'thân thể' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa hoàn toàn trùng khớp với 'cơ thể'.
Cách ghép từ 身体
身 thân + 体 thể → thân thể
Cách ghi nhớ từ 身体
Để nhớ nghĩa: 'thân thể' trong tiếng Việt chính là 'cơ thể', trùng khớp với nghĩa của từ này. Để nhớ cách viết: 身 (thân) là bộ Thân, vẽ hình một người đang đứng nghiêng với phần thân nổi bật, nghĩa gốc là thân thể. 体 (thể) gồm bộ Nhân (人) bên trái chỉ người, và 本 (bản) bên phải vừa gợi âm vừa gợi nghĩa 'gốc, cơ bản' — thân thể là cái gốc của con người.
Ví dụ với từ 身体
身体是革命的本钱。
Shēntǐ shì gémìng de běnqián.
Sức khỏe là vốn quý của cách mạng.
你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Sức khỏe của bạn tốt không?
我身体不舒服。
Wǒ shēntǐ bù shūfu.
Tôi cảm thấy không khỏe trong người.
运动对身体有好处。
Yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎochù.
Tập thể dục có lợi cho cơ thể.
他身体很健康。
Tā shēntǐ hěn jiànkāng.
Anh ấy có cơ thể rất khỏe mạnh.
请保重身体。
Qǐng bǎozhòng shēntǐ.
Xin hãy giữ gìn sức khỏe.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
