假期jiàqīgiá kỳ

假期 (jiàqī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "giá kỳ", nghĩa tiếng Việt: kỳ nghỉ; ngày nghỉ phép. Từ gồm 2 chữ: 假 (giả) + 期 (kỳ), tổng cộng 23 nét.

Nghĩa của từ 假期

danh từ

  1. 1kỳ nghỉ
  2. 2ngày nghỉ phép

Cách viết các chữ trong từ 假期

giájià()

Đọc khác: giả jiǎ

giả, không thật; nghỉ phép

bộ(nhân)

kỳ()

kỳ hạn, thời kỳ; mong đợi

bộ(nguyệt)

Dễ nhầm欺 旗

Âm Hán-Việt của 假期

giá kỳ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'giá kỳ' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt gọi là 'kỳ nghỉ'. Chữ 假 mang nghĩa nghỉ ngơi thì đọc 'giá', không phải 'giả' (không thật).

Lượng từ dùng với 假期

  • cái / kỳ

Cách ghép từ 假期

giả + kỳgiá kỳ

Cách ghi nhớ từ 假期

假 ở đây đọc 'giá' — nghĩa là kỳ nghỉ, chứ không phải 'giả' là không thật. 期 (kỳ) có bộ 月 (nguyệt, mặt trăng) chỉ chu kỳ thời gian. Ghép lại: quãng thời gian được nghỉ, tức kỳ nghỉ.

Ví dụ với từ 假期

  • 假期你打算做什么?

    Jiàqī nǐ dǎsuàn zuò shénme?

    Kỳ nghỉ bạn định làm gì?

  • 我的假期从明天开始。

    Wǒ de jiàqī cóng míngtiān kāishǐ.

    Kỳ nghỉ của tôi bắt đầu từ ngày mai.

  • 这是一个很长的假期。

    Zhè shì yī gè hěn cháng de jiàqī.

    Đây là một kỳ nghỉ rất dài.

  • 假期里我想去旅行。

    Jiàqī lǐ wǒ xiǎng qù lǚxíng.

    Trong kỳ nghỉ tôi muốn đi du lịch.

  • 祝你假期愉快!

    Zhù nǐ jiàqī yúkuài!

    Chúc bạn kỳ nghỉ vui vẻ!

  • 寒假是我最喜欢的假期。

    Hánjià shì wǒ zuì xǐhuān de jiàqī.

    Nghỉ đông là kỳ nghỉ tôi thích nhất.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License