体育馆tǐyùguǎnthể dục quán

phồn thể: 體育館

体育馆 (tǐyùguǎn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thể dục quán", nghĩa tiếng Việt: nhà thi đấu thể thao; sân vận động. Từ gồm 3 chữ: 体 (thể) + 育 (dục) + 馆 (quán), tổng cộng 26 nét.

Nghĩa của từ 体育馆

danh từ

  1. 1nhà thi đấu thể thao
  2. 2sân vận động

Cách viết các chữ trong từ 体育馆

thể()

thân thể; hình dạng; hệ thống

bộ(nhân)

Dễ nhầm休 本

dục

nuôi dưỡng, giáo dục

bộ(nhục)

quánguǎn()

quán, nhà hàng, nơi công cộng

bộ(thực)

Dễ nhầm管 棺

Âm Hán-Việt của 体育馆

thể dục quán Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Thể dục quán" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ nhà thi đấu hay sân vận động, mà gọi là "nhà thi đấu", "sân vận động" hoặc mượn thẳng "gym".

Lượng từ dùng với 体育馆

  • cái / ngôi
  • zuòtòa / ngôi

Cách ghép từ 体育馆

thể + dục + quánthể dục quán

Cách ghi nhớ từ 体育馆

Nhớ nghĩa: 体育 (thể dục) là thể thao, 馆 (quán) là tòa nhà công cộng, ghép lại là nơi hoạt động thể thao. Nhớ cách viết: 体 có bộ 人 (nhân, người) bên trái, liên quan đến thân thể con người; 育 có bộ 肉 (nhục, thịt) ở dưới, chỉ việc nuôi dưỡng cơ thể; 馆 có bộ 饣 (thực, ăn uống) bên trái, vốn chỉ nơi ăn uống, sau mở rộng ra nơi công cộng.

Ví dụ với từ 体育馆

  • 学校旁边有一个体育馆。

    Xuéxiào pángbiān yǒu yī gè tǐyùguǎn.

    Cạnh trường học có một nhà thi đấu thể thao.

  • 我们明天去体育馆打篮球。

    Wǒmen míngtiān qù tǐyùguǎn dǎ lánqiú.

    Ngày mai chúng tôi đến nhà thi đấu chơi bóng rổ.

  • 这个体育馆能坐多少人?

    Zhège tǐyùguǎn néng zuò duōshao rén?

    Nhà thi đấu này có thể chứa bao nhiêu người?

  • 体育馆里正在举行游泳比赛。

    Tǐyùguǎn lǐ zhèngzài jǔxíng yóuyǒng bǐsài.

    Trong nhà thi đấu đang diễn ra cuộc thi bơi lội.

  • 请问,体育馆怎么走?

    Qǐngwèn, tǐyùguǎn zěnme zǒu?

    Xin hỏi, đến nhà thi đấu thể thao đi thế nào?

  • 我每天在体育馆锻炼身体。

    Wǒ měitiān zài tǐyùguǎn duànliàn shēntǐ.

    Hằng ngày tôi rèn luyện thân thể ở nhà thi đấu.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License