体育tǐyùthể dục

phồn thể: 體育

体育 (tǐyù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thể dục", nghĩa tiếng Việt: thể dục; thể thao. Từ gồm 2 chữ: 体 (thể) + 育 (dục), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 体育

danh từ

  1. 1thể dục
  2. 2thể thao

Cách viết các chữ trong từ 体育

thể()

thân thể; hình dạng; hệ thống

bộ(nhân)

Dễ nhầm休 本

dục

nuôi dưỡng, giáo dục

bộ(nhục)

Âm Hán-Việt của 体育

thể dục Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Người Việt dùng 'thể dục' với nghĩa rèn luyện thân thể, trùng khớp với nghĩa gốc Hán của từ này.

Cách ghép từ 体育

thể + dụcthể dục

Cách ghi nhớ từ 体育

Âm Hán-Việt 'thể dục' chính là từ tiếng Việt quen thuộc, nên nghĩa không khó nhớ. Về cách viết: 体 gồm bộ 人 (nhân, người) và chữ 本 (bản, gốc rễ) — người là gốc của mọi hoạt động thân thể. 育 gồm bộ 肉 (nhục, thịt) ở dưới và chữ 云 (vân) ở trên — nuôi dưỡng thể chất cần đến thân thể (thịt da).

Ví dụ với từ 体育

  • 我每天都做体育运动。

    Wǒ měitiān dōu zuò tǐyù yùndòng.

    Tôi tập thể dục thể thao mỗi ngày.

  • 体育课是我最喜欢的课。

    Tǐyùkè shì wǒ zuì xǐhuān de kè.

    Môn thể dục là tiết học tôi thích nhất.

  • 你喜欢什么体育运动?

    Nǐ xǐhuān shénme tǐyù yùndòng?

    Bạn thích môn thể thao nào?

  • 这所大学的体育设施很好。

    Zhè suǒ dàxué de tǐyù shèshī hěn hǎo.

    Cơ sở vật chất thể dục thể thao của trường đại học này rất tốt.

  • 他是一名体育老师。

    Tā shì yī míng tǐyù lǎoshī.

    Anh ấy là một giáo viên thể dục.

  • 明天有体育比赛,你去吗?

    Míngtiān yǒu tǐyù bǐsài, nǐ qù ma?

    Ngày mai có trận đấu thể thao, bạn đi không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License