运动员 (yùndòngyuán) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "vận động viên", nghĩa tiếng Việt: vận động viên; người chơi thể thao. Từ gồm 3 chữ: 运 (vận) + 动 (động) + 员 (viên), tổng cộng 20 nét.
Nghĩa của từ 运动员
danh từ
- 1vận động viên
- 2người chơi thể thao
Cách viết các chữ trong từ 运动员
Âm Hán-Việt của 运动员
vận động viên — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'vận động viên' là từ tiếng Việt thông dụng, chỉ người chơi thể thao, nghĩa giống hệt tiếng Trung.
Lượng từ dùng với 运动员
- 名míng→ người
- 个gè→ cái / người
- 位wèi→ vị
Cách ghép từ 运动员
运 vận + 动 động + 员 viên → vận động viên
Cách ghi nhớ từ 运动员
Vận động viên là người (员 - viên) hoạt động (动 - động) thể chất. Nhớ mặt chữ: 运 có bộ 'sước' (辶) chỉ sự di chuyển, 动 có bộ 'lực' (力) chỉ sức mạnh, 员 có bộ 'khẩu' (口) gợi ý người có vai trò. Ghép lại: người dùng sức để di chuyển, chính là vận động viên.
Ví dụ với từ 运动员
他是一名运动员。
Tā shì yī míng yùndòngyuán.
Anh ấy là một vận động viên.
运动员们正在训练。
Yùndòngyuán men zhèngzài xùnliàn.
Các vận động viên đang tập luyện.
你想成为运动员吗?
Nǐ xiǎng chéngwéi yùndòngyuán ma?
Bạn có muốn trở thành vận động viên không?
这位运动员跑得很快。
Zhè wèi yùndòngyuán pǎo de hěn kuài.
Vận động viên này chạy rất nhanh.
我认识那个运动员。
Wǒ rènshi nàge yùndòngyuán.
Tôi quen vận động viên đó.
运动员需要每天锻炼。
Yùndòngyuán xūyào měitiān duànliàn.
Vận động viên cần tập luyện mỗi ngày.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
