住院zhùyuàntrú viện
住院 (zhùyuàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "trú viện", nghĩa tiếng Việt: nằm viện; nhập viện. Từ gồm 2 chữ: 住 (trú) + 院 (viện), tổng cộng 16 nét.
Nghĩa của từ 住院
động từ
- 1nằm viện
- 2nhập viện
Cách viết các chữ trong từ 住院
Âm Hán-Việt của 住院
trú viện — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'trú viện' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'nằm viện'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Cách ghép từ 住院
住 trú + 院 viện → trú viện
Cách ghi nhớ từ 住院
住 (trú) = bộ 人 (nhân, người) + 主 (chủ) — người dừng chân ở một nơi là 'ở, cư trú'. 院 (viện) = bộ 阜 (phụ, gò đất) + 完 (hoàn) — nơi có tường bao quanh như sân, viện. Ghép lại 'trú viện' là ở lại bệnh viện, nhưng tiếng Việt không dùng từ này mà nói 'nằm viện'.
Ví dụ với từ 住院
他生病住院了。
Tā shēngbìng zhùyuàn le.
Anh ấy bị ốm phải nằm viện rồi.
医生建议我住院治疗。
Yīshēng jiànyì wǒ zhùyuàn zhìliáo.
Bác sĩ khuyên tôi nhập viện điều trị.
你住院多久了?
Nǐ zhùyuàn duōjiǔ le?
Bạn nằm viện bao lâu rồi?
她明天就要住院了。
Tā míngtiān jiù yào zhùyuàn le.
Ngày mai cô ấy sẽ phải nhập viện rồi.
住院期间不能随便外出。
Zhùyuàn qījiān bù néng suíbiàn wàichū.
Trong thời gian nằm viện không được tùy tiện ra ngoài.
我不想住院,可以回家休息吗?
Wǒ bù xiǎng zhùyuàn, kěyǐ huí jiā xiūxi ma?
Tôi không muốn nằm viện, có thể về nhà nghỉ ngơi không?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
