东 (dōng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đông", nghĩa tiếng Việt: phía đông; chủ nhà. Chữ 东 có 5 nét, thuộc bộ 一.
Nghĩa của từ 东
danh từ
- 1phía đông
- 2chủ nhà
Cách viết chữ 东
Âm Hán-Việt của 东
đông — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'đông' là từ tiếng Việt phổ biến, chỉ phương hướng phía đông, trùng khớp với nghĩa chính của từ này trong tiếng Trung.
Cách ghi nhớ từ 东
Để nhớ nghĩa: 'đông' trong tiếng Việt vừa là hướng mặt trời mọc, vừa là mùa cuối năm — nhưng ở đây chỉ lấy nghĩa phương hướng. Để nhớ cách viết: chữ 东 (đông) giản thể có 5 nét, bộ nhất 一 là nét ngang trên cùng. Theo lối chiết tự truyền thống, chữ này tượng hình mặt trời mọc qua rừng cây phía đông, nay đã giản lược nên khó thấy hình ảnh đó.
Ví dụ với từ 东
太阳从东边升起。
Tàiyáng cóng dōngbian shēngqǐ.
Mặt trời mọc ở phía đông.
中国在亚洲的东部。
Zhōngguó zài Yàzhōu de dōngbù.
Trung Quốc nằm ở phía đông châu Á.
今天刮东风。
Jīntiān guā dōngfēng.
Hôm nay có gió đông.
他住在城东。
Tā zhù zài chéng dōng.
Anh ấy sống ở phía đông thành phố.
请问,东怎么走?
Qǐngwèn, dōng zěnme zǒu?
Cho hỏi, đi hướng đông thế nào?
我喜欢东方的文化。
Wǒ xǐhuan dōngfāng de wénhuà.
Tôi thích văn hóa phương Đông.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
