东方dōngfāngđông phương

phồn thể: 東方

东方 (dōngfāng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đông phương", nghĩa tiếng Việt: phương Đông; hướng đông. Từ gồm 2 chữ: 东 (đông) + 方 (phương), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 东方

danh từ

  1. 1phương Đông
  2. 2hướng đông

Cách viết các chữ trong từ 东方

đôngdōng()

phương đông; chủ nhà

bộ(nhất)

Dễ nhầm车 乐

phươngFāng

vuông; hướng, phương hướng

bộ(phương)

Dễ nhầm万 芳

Âm Hán-Việt của 东方

đông phương Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Từ 'đông phương' được dùng trong tiếng Việt với nghĩa chỉ phương Đông, trùng khớp với nghĩa gốc Hán.

Cách ghép từ 东方

đông + phươngđông phương

Cách ghi nhớ từ 东方

Để nhớ nghĩa: 'đông' là hướng mặt trời mọc, 'phương' là hướng. Ghép lại là hướng đông, phương Đông. Để nhớ cách viết: 东 là chữ 'đông' với nét ngang và nét móc, tưởng tượng như mặt trời mọc sau rặng cây; 方 có bộ Phương (方) mang nghĩa vuông vức, chỉ một hướng xác định.

Ví dụ với từ 东方

  • 太阳从东方升起。

    Tàiyáng cóng dōngfāng shēngqǐ.

    Mặt trời mọc ở phương đông.

  • 中国是一个东方国家。

    Zhōngguó shì yī gè dōngfāng guójiā.

    Trung Quốc là một quốc gia phương Đông.

  • 他喜欢研究东方文化。

    Tā xǐhuān yánjiū dōngfāng wénhuà.

    Anh ấy thích nghiên cứu văn hóa phương Đông.

  • 风从东方吹来。

    Fēng cóng dōngfāng chuī lái.

    Gió thổi từ hướng đông tới.

  • 东方既白,天快亮了。

    Dōngfāng jì bái, tiān kuài liàng le.

    Phương đông đã ửng sáng, trời sắp sáng rồi.

  • 你听说过东方明珠吗?

    Nǐ tīngshuō guò Dōngfāng Míngzhū ma?

    Bạn đã từng nghe nói về Minh Châu Phương Đông chưa?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License