下去xiàqùhạ khứ

下去 (xiàqù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hạ khứ", nghĩa tiếng Việt: tiếp tục; đi xuống. Từ gồm 2 chữ: 下 (hạ) + 去 (khứ), tổng cộng 8 nét.

Nghĩa của từ 下去

động từ

  1. 1tiếp tục
  2. 2đi xuống

Cách viết các chữ trong từ 下去

hạxià

dưới, xuống; sau

bộ(nhất)

Dễ nhầm不 丁

khứ

đi, rời khỏi; bỏ đi

bộ(khư)

Dễ nhầm丢 云

Âm Hán-Việt của 下去

hạ khứ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hạ khứ' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'tiếp tục'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 下去

hạ + khứhạ khứ

Cách ghi nhớ từ 下去

Nhớ nghĩa: 'Hạ' (下) là xuống, 'khứ' (去) là đi, ghép lại là 'đi xuống'. Nhưng trong tiếng Trung, khi đứng sau động từ, nó thường mang nghĩa bóng là 'tiếp tục' (hành động đi xuống phía trước). Nhớ cách viết: 下 gồm bộ 一 (nhất) và hai nét, giống mũi tên chỉ xuống dưới. 去 gồm bộ 厶 (khư) và 土 (thổ) phía dưới, giống hình người rời khỏi mặt đất.

Ví dụ với từ 下去

  • 请你说下去。

    Qǐng nǐ shuō xiàqù.

    Xin anh hãy nói tiếp đi.

  • 这个故事太有意思了,我想听下去。

    Zhège gùshi tài yǒu yìsi le, wǒ xiǎng tīng xiàqù.

    Câu chuyện này thú vị quá, tôi muốn nghe tiếp.

  • 他从楼上走下去了。

    Tā cóng lóu shàng zǒu xiàqù le.

    Anh ấy từ trên lầu đi xuống rồi.

  • 我们快跑下去吧!

    Wǒmen kuài pǎo xiàqù ba!

    Chúng ta mau chạy xuống đi!

  • 你不能再这样下去。

    Nǐ bù néng zài zhèyàng xiàqù.

    Bạn không thể cứ tiếp tục như vậy được.

  • 学下去,你会进步的。

    Xué xiàqù, nǐ huì jìnbù de.

    Học tiếp đi, bạn sẽ tiến bộ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License