đềtí
nâng lên, đưa ra; nhắc đến
bộ手(thủ)
Dễ nhầm题 是
提高 (tígāo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đề cao", nghĩa tiếng Việt: nâng cao; cải thiện; tăng lên. Từ gồm 2 chữ: 提 (đề) + 高 (cao), tổng cộng 22 nét.
động từ
đềtí
nâng lên, đưa ra; nhắc đến
bộ手(thủ)
Dễ nhầm题 是
caogāo
cao; lớn, nhiều
bộ高(cao)
Dễ nhầm亮 亭
đề cao — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'đề cao' là một từ tiếng Việt có nghĩa tương đồng với từ gốc Hán, đều chỉ hành động làm cho cao hơn, tốt hơn.
提 đề + 高 cao → đề cao
Nghĩa: 'Đề cao' trong tiếng Việt chính là nâng lên, làm cho cao hơn, trùng khớp với nghĩa gốc Hán. Cách viết: 提 có bộ 手 (thủ, tay) chỉ hành động dùng tay nhấc lên; 高 là bộ 高 (cao), tự bản thân chữ đã mang nghĩa cao. Hai chữ ghép lại tạo thành hành động 'nâng cao'.
我想提高我的汉语水平。
Wǒ xiǎng tígāo wǒ de Hànyǔ shuǐpíng.
Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.
这个方法可以提高工作效率。
Zhège fāngfǎ kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Phương pháp này có thể nâng cao hiệu suất làm việc.
为了提高成绩,他每天都很努力。
Wèile tígāo chéngjì, tā měitiān dōu hěn nǔlì.
Để nâng cao thành tích, anh ấy ngày nào cũng rất nỗ lực.
公司决定提高产品的价格。
Gōngsī juédìng tígāo chǎnpǐn de jiàgé.
Công ty quyết định tăng giá sản phẩm.
怎样才能提高自己的口语能力呢?
Zěnyàng cái néng tígāo zìjǐ de kǒuyǔ nénglì ne?
Làm thế nào mới có thể cải thiện khả năng nói của bản thân nhỉ?
老师经常鼓励我们,帮我们提高自信心。
Lǎoshī jīngcháng gǔlì wǒmen, bāng wǒmen tígāo zìxìnxīn.
Thầy cô thường xuyên động viên chúng tôi, giúp chúng tôi nâng cao sự tự tin.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License