骑 (qí) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kỵ", nghĩa tiếng Việt: cưỡi (ngựa, xe đạp, xe máy...). Chữ 骑 có 11 nét, thuộc bộ 马.
Nghĩa của từ 骑
động từ
- cưỡi (ngựa, xe đạp, xe máy...)
Cách viết chữ 骑
Âm Hán-Việt của 骑
kỵ — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'kỵ' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng để chỉ hành động cưỡi. Trong tiếng Việt, 'kỵ' chỉ tồn tại trong các từ ghép Hán-Việt mang nghĩa khác như 'kỵ binh', 'kỵ sĩ', hoặc mang nghĩa 'kiêng' như 'cấm kỵ'.
Cách ghi nhớ từ 骑
骑 = bộ 马 (mã, con ngựa) + 奇 (kỳ). Bộ Mã cho thấy nghĩa liên quan đến ngựa hoặc phương tiện di chuyển. Thành phần 奇 (kỳ) bên phải gợi âm đọc 'qí'. Có thể liên tưởng: hành động 'kỳ lạ' nhất của con ngựa là để cho người ta cưỡi lên lưng nó.
Ví dụ với từ 骑
我会骑自行车。
Wǒ huì qí zìxíngchē.
Tôi biết đi xe đạp.
他每天骑马去学校。
Tā měitiān qí mǎ qù xuéxiào.
Hằng ngày anh ấy cưỡi ngựa đến trường.
你骑过摩托车吗?
Nǐ qí guo mótuōchē ma?
Bạn đã từng đi xe máy chưa?
小孩子喜欢骑在爸爸的肩膀上。
Xiǎoháizi xǐhuan qí zài bàba de jiānbǎng shàng.
Trẻ con thích cưỡi trên vai bố.
骑电动车要戴安全帽。
Qí diàndòngchē yào dài ānquán mào.
Đi xe điện phải đội mũ bảo hiểm.
我们周末一起去公园骑车吧!
Wǒmen zhōumò yīqǐ qù gōngyuán qí chē ba!
Cuối tuần chúng ta cùng đi công viên đạp xe đi!
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
