面前miànqiándiện tiền

面前 (miànqián) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "diện tiền", nghĩa tiếng Việt: trước mặt; trước sự chứng kiến của. Từ gồm 2 chữ: 面 (diện) + 前 (tiền), tổng cộng 18 nét.

Nghĩa của từ 面前

danh từ

  1. 1trước mặt
  2. 2trước sự chứng kiến của

Cách viết các chữ trong từ 面前

diệnmiàn()

mặt; bề mặt; diện mạo

bộ(diện)

Dễ nhầm缅 腼

tiềnqián

trước, phía trước; trước đây

bộ(đao)

Dễ nhầm剪 箭

Âm Hán-Việt của 面前

diện tiền Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'diện tiền' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'đứng ở diện tiền' mà sẽ dùng từ thuần Việt 'trước mặt'.

Cách ghép từ 面前

diện + tiềndiện tiền

Cách ghi nhớ từ 面前

Nghĩa: 'Diện' là mặt, 'tiền' là phía trước, ghép lại là 'trước mặt'. Cách viết: Chữ 'diện' (面) chính là bộ thủ của nó, hình ảnh một khuôn mặt với khung bao quanh. Chữ 'tiền' (前) có bộ 'đao' (刀) ở trên và phần dưới gợi hình ảnh bước chân, theo lối chiết tự truyền thống là con thuyền (舟) tiến về phía trước.

Ví dụ với từ 面前

  • 请站在我的面前。

    Qǐng zhàn zài wǒ de miànqián.

    Xin hãy đứng trước mặt tôi.

  • 他面前有一杯茶。

    Tā miànqián yǒu yī bēi chá.

    Trước mặt anh ấy có một tách trà.

  • 不要在老师面前玩手机。

    Bùyào zài lǎoshī miànqián wán shǒujī.

    Đừng chơi điện thoại trước mặt thầy giáo.

  • 她在我面前哭了。

    Tā zài wǒ miànqián kū le.

    Cô ấy đã khóc trước mặt tôi.

  • 在这么多人面前说话,我很紧张。

    Zài zhème duō rén miànqián shuōhuà, wǒ hěn jǐnzhāng.

    Nói chuyện trước mặt nhiều người như vậy, tôi rất căng thẳng.

  • 孩子面前不要吵架。

    Háizi miànqián bùyào chǎojià.

    Đừng cãi nhau trước mặt trẻ con.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License