前面qiánmiàntiền diện

前面 (qiánmiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tiền diện", nghĩa tiếng Việt: phía trước; đằng trước; trước mặt. Từ gồm 2 chữ: 前 (tiền) + 面 (diện), tổng cộng 18 nét.

Nghĩa của từ 前面

danh từ

  1. 1phía trước
  2. 2đằng trước
  3. 3trước mặt

Cách viết các chữ trong từ 前面

tiềnqián

trước, phía trước; trước đây

bộ(đao)

Dễ nhầm剪 箭

diệnmiàn()

mặt; bề mặt; diện mạo

bộ(diện)

Dễ nhầm缅 腼

Âm Hán-Việt của 前面

tiền diện Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tiền diện' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'phía trước'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 前面

tiền + diệntiền diện

Cách ghi nhớ từ 前面

Để nhớ nghĩa 'phía trước': '前' (tiền) là trước, '面' (diện) là mặt – ghép lại là 'mặt trước', tức phía trước. Về cách viết: '前' có bộ '刀' (đao) chỉ con dao, phần trên giống như bàn chân dừng lại trước một vật cản, gợi ý vị trí phía trước. '面' là bộ '面' (diện) – chính là khuôn mặt, hình ảnh một khuôn mặt nhìn về phía trước. Kết hợp hai chữ này giúp bạn hình dung ra một người đang đứng đối diện, mặt hướng về phía trước.

Ví dụ với từ 前面

  • 学校前面有一个公园。

    Xuéxiào qiánmiàn yǒu yī gè gōngyuán.

    Phía trước trường học có một công viên.

  • 请站在我前面。

    Qǐng zhàn zài wǒ qiánmiàn.

    Xin hãy đứng ở đằng trước tôi.

  • 前面那辆车开得很快。

    Qiánmiàn nà liàng chē kāi de hěn kuài.

    Chiếc xe đằng trước kia chạy rất nhanh.

  • 你看见前面那座山了吗?

    Nǐ kànjiàn qiánmiàn nà zuò shān le ma?

    Bạn có nhìn thấy ngọn núi phía trước kia không?

  • 前面的人请让一下。

    Qiánmiàn de rén qǐng ràng yīxià.

    Người ở đằng trước làm ơn nhường đường một chút.

  • 他走在我的前面。

    Tā zǒu zài wǒ de qiánmiàn.

    Anh ấy đi ở phía trước tôi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License