降低jiàngdīgiáng đê

降低 (jiàngdī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "giáng đê", nghĩa tiếng Việt: hạ thấp; làm giảm; giảm xuống. Từ gồm 2 chữ: 降 (giáng) + 低 (đê), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 降低

động từ

  1. 1hạ thấp
  2. 2làm giảm
  3. 3giảm xuống

Cách viết các chữ trong từ 降低

giángjiàng

rơi xuống, hạ xuống

bộ阜(phụ)

đêdī

thấp

bộ人(nhân)

Âm Hán-Việt của 降低

giáng đê — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'giáng đê' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'hạ thấp', 'giảm'. 降低 cần có tân ngữ — hạ cái gì: giá cả, nhiệt độ, yêu cầu; còn tự nó tụt xuống thì dùng 下降.

Cách ghép từ 降低

降 giáng + 低 đê → giáng đê

Câu chuyện hình thành từ 降低

Tiếng Việt có mỗi chữ giảm mà phải gánh việc tiếng Trung chia cho bốn từ. Giá tự nó tụt xuống là 下降; có người ra tay hạ nó xuống mới là 降低. Ngược lên phía trên cũng đủ cặp: tự dâng lên là 上升, được ai đó nâng lên là 提高 — đúng từ trái nghĩa mà từ điển ghi cho từ này. Thuộc bảng bốn ô ấy thì hết lúng túng lúc dịch ngược.

Chỗ làm nên bốn ô đó nằm ngay trong cấu tạo. 降 lo động tác đi xuống, chữ giáng của giáng chức, thăng giáng. 低 (đê) không phải cái bị hạ, mà là trạng thái đạt tới sau khi hạ: thấp. Một động từ cộng một kết quả — đúng khuôn dựng nên 提高 (nâng cho cao), 加快 (làm cho nhanh), 放大 (làm cho to). Đã gói sẵn kết quả trong mình thì từ đòi có người gây ra và có vật chịu, nên nó không bao giờ đứng trơ một mình.

Vật chịu ấy còn phải đúng loại. 降低 kéo xuống những thứ có cao thấp: 价格 giá cả, 温度 nhiệt độ, 质量 chất lượng, 要求 yêu cầu, 危险 mức nguy hiểm. Còn thứ đếm được từng cái thì giao cho 减少 — 减少人数 là bớt số người, không ai nói 降低人数. Tiếng Việt thì một chữ giảm phủ lên cả hai loại, nên đây là chỗ phải dừng lại nghĩ.

Bẫy nặng nhất lại nằm ở chiều dịch sang tiếng Việt. Sáu câu ví dụ bên dưới dùng đúng một chữ Hán, mà bản tiếng Việt phải đổi động từ bốn lần: 降低了价格 thành hạ giá, 降低质量 thành hạ thấp, 降低危险 thành bớt, còn 把声音降低一点儿 hoá ra vặn nhỏ tiếng. Tiếng Trung nhìn tất cả như một việc duy nhất — kéo một mức xuống thấp hơn; tiếng Việt lại chọn động từ theo cái đang bị kéo.

Cách ghi nhớ từ 降低

降 (giáng) có bộ 阜 (phụ, gò đất) viết thành 阝 bên trái, 8 nét — từ trên gò đi xuống. 低 (đê) là thấp, mang bộ 亻 (nhân đứng), 7 nét, trái nghĩa với 高. Hạ xuống cho thấp đi: 降低.

Ví dụ với từ 降低

  • 这家店最近降低了价格。

    Zhè jiā diàn zuìjìn jiàngdī le jiàgé.

    Tiệm này gần đây đã hạ giá.

  • 请把声音降低一点儿。

    Qǐng bǎ shēngyīn jiàngdī yìdiǎnr.

    Xin vặn nhỏ tiếng xuống một chút.

  • 我们不会降低质量。

    Wǒmen bú huì jiàngdī zhìliàng.

    Chúng tôi sẽ không hạ thấp chất lượng.

  • 学校为什么要降低要求?

    Xuéxiào wèishénme yào jiàngdī yāoqiú?

    Vì sao nhà trường lại hạ thấp yêu cầu?

  • 开车慢一点儿能降低危险。

    Kāichē màn yìdiǎnr néng jiàngdī wēixiǎn.

    Lái xe chậm lại một chút thì bớt nguy hiểm.

  • 空调把房间的温度降低了五度。

    Kōngtiáo bǎ fángjiān de wēndù jiàngdī le wǔ dù.

    Máy lạnh đã hạ nhiệt độ trong phòng xuống năm độ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License