vănwén(聞)
nghe; tin tức; kiến thức
bộ门(môn)
Dễ nhầm问 间
闻 (wén) là một chữ Hán thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "văn", nghĩa tiếng Việt: ngửi; nghe (trong từ ghép); tin tức. Chữ 闻 có 9 nét, thuộc bộ 门.
động từ
vănwén(聞)
nghe; tin tức; kiến thức
bộ门(môn)
Dễ nhầm问 间
văn — Bẫy nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa khác hẳn — dễ hiểu sai.
Âm Hán-Việt là 'văn', nghe y hệt 'văn' trong 'văn học', 'văn hoá' — nhưng đó là chữ 文, khác hẳn. 闻 nghĩa thường ngày là NGỬI; nghĩa 'nghe, tin tức' chỉ còn trong từ ghép như 新闻 (tin tức).
Câu bách văn bất như nhất kiến — trăm nghe không bằng một thấy — trong tiếng Trung viết là 百闻不如一见, và chữ đứng ở chỗ "nghe" chính là 闻. Đó là nghĩa gốc, cũng là nghĩa tiếng Việt còn giữ trong kiến văn (những điều nghe thấy mà thành hiểu biết) hay tân văn trên tên mấy tờ báo cũ.
Nhìn mặt chữ thì thấy ngay vì sao: bộ 门 (môn, cánh cửa) ôm lấy 耳 (nhĩ, cái tai) ở giữa. Theo lối chiết tự truyền thống, đó là hình người ghé tai vào khe cửa để nghe ngóng — không phải nghe đàng hoàng bằng cách ngồi đối diện, mà là tin tức lọt vào tai mình.
Vậy vì sao ngày nay 闻 lại hay dùng nhất với nghĩa ngửi? Một cách hiểu dễ chịu là cả nghe lẫn ngửi đều thuộc loại tiếp nhận thụ động: mùi cũng như tiếng, tự nó bay đến, mình không phải với tay ra lấy. Nghĩa "nghe" dần nhường chỗ cho 听, còn 闻 lùi về giữ phần mũi và phần tin tức trong từ ghép 新闻.
Ba chữ có cùng cánh cửa ấy nên nhớ chung một lượt, vì chúng rất dễ lẫn: cửa với cái tai bên trong là 闻 (ngửi, nghe ngóng), cửa với cái miệng là 问 (hỏi), cửa với mặt trời là 间 (khoảng giữa). Cùng một khung cửa, thay ruột thì đổi hẳn việc.
闻 9 nét, bộ 门 (môn, cái cửa) bao bên ngoài, bên trong là 耳 (nhĩ, cái tai) — theo lối chiết tự truyền thống là ghé tai vào khe cửa, nên gốc nghĩa là 'nghe'. Nghĩa 'ngửi' đến sau nhưng ngày nay lại hay dùng nhất.
你闻到什么味道了吗?
Nǐ wéndào shénme wèidào le ma?
Bạn có ngửi thấy mùi gì không?
这些花闻起来很香。
Zhèxiē huā wén qǐlái hěn xiāng.
Mấy bông hoa này ngửi thơm lắm.
我闻不出来这是什么。
Wǒ wén bù chūlái zhè shì shénme.
Tôi ngửi mà không ra đây là mùi gì.
他闻了闻杯子里的水。
Tā wén le wén bēizi lǐ de shuǐ.
Anh ấy ngửi thử nước trong cốc.
感冒了就闻不到味道。
Gǎnmào le jiù wén bú dào wèidào.
Bị cảm là chẳng ngửi thấy mùi gì.
早上我在新闻里看到了这件事。
Zǎoshang wǒ zài xīnwén lǐ kàndào le zhè jiàn shì.
Sáng nay tôi thấy chuyện này trên bản tin.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License