新闻xīnwéntân văn

phồn thể: 新聞

新闻 (xīnwén) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tân văn", nghĩa tiếng Việt: tin tức; thời sự. Từ gồm 2 chữ: 新 (tân) + 闻 (văn), tổng cộng 22 nét.

Nghĩa của từ 新闻

danh từ

  1. 1tin tức
  2. 2thời sự

Cách viết các chữ trong từ 新闻

tânxīn

mới, tân tiến; vừa mới

bộ(cân)

Dễ nhầm亲 薪

vănWén()

nghe; tin tức; kiến thức

bộ(môn)

Dễ nhầm问 间

Âm Hán-Việt của 新闻

tân văn Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tân văn' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'tin tức'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Lượng từ dùng với 新闻

  • tiáobản / mẩu
  • cái

Cách ghép từ 新闻

tân + văntân văn

Cách ghi nhớ từ 新闻

新 (tân) = bộ 斤 (cân, cái rìu) gợi ý chặt cây lấy gỗ mới, liên tưởng đến sự mới mẻ. 闻 (văn) = bộ 门 (môn, cánh cửa) + 耳 (nhĩ, cái tai) — hình ảnh ghé tai vào cửa để nghe ngóng, chỉ việc nghe và tin tức. Ghép lại: 'tin mới nghe được' chính là tin tức.

Ví dụ với từ 新闻

  • 你看新闻了吗?

    Nǐ kàn xīnwén le ma?

    Bạn xem tin tức chưa?

  • 今天的新闻很重要。

    Jīntiān de xīnwén hěn zhòngyào.

    Tin tức hôm nay rất quan trọng.

  • 我在网上看新闻。

    Wǒ zài wǎngshang kàn xīnwén.

    Tôi đọc tin tức trên mạng.

  • 这条新闻是真的吗?

    Zhè tiáo xīnwén shì zhēn de ma?

    Tin tức này có thật không?

  • 他每天听新闻广播。

    Tā měitiān tīng xīnwén guǎngbō.

    Anh ấy nghe phát thanh tin tức mỗi ngày.

  • 新闻说今天会下雨。

    Xīnwén shuō jīntiān huì xià yǔ.

    Dự báo thời tiết nói hôm nay sẽ mưa.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License