间 (jiān) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "gian", nghĩa tiếng Việt: khoảng, ở giữa; phòng; gian (lượng từ cho phòng). Chữ 间 có 7 nét, thuộc bộ 门.
Nghĩa của từ 间
lượng từ · danh từ
- 1khoảng, ở giữa
- 2phòng
- 3gian (lượng từ cho phòng)
Cách viết chữ 间
Âm Hán-Việt của 间
gian — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'gian' có trong tiếng Việt (không gian, thời gian, gian phòng) nhưng nghĩa hẹp hơn, không dùng độc lập như một lượng từ hay danh từ chỉ 'khoảng giữa' như tiếng Trung.
Cách ghi nhớ từ 间
Để nhớ nghĩa: 'Gian' trong tiếng Việt thường đi kèm với từ khác (không gian, gian nhà) và chỉ một khoảng hoặc một đơn vị phòng. Trong tiếng Trung, 间 cũng chỉ 'khoảng giữa' hoặc dùng làm lượng từ cho phòng, rất tương đồng. Để nhớ cách viết: 间 = bộ 门 (môn, cái cửa) + 日 (nhật, mặt trời). Theo lối chiết tự truyền thống, ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra một 'khoảng' sáng, từ đó mang nghĩa 'khoảng giữa' hay 'không gian'.
Ví dụ với từ 间
我们之间没有秘密。
Wǒmen zhījiān méiyǒu mìmì.
Giữa chúng tôi không có bí mật.
这个房间很大。
Zhège fángjiān hěn dà.
Căn phòng này rất lớn.
学校有三间教室。
Xuéxiào yǒu sān jiān jiàoshì.
Trường học có ba gian phòng học.
请在八点到九点之间来。
Qǐng zài bā diǎn dào jiǔ diǎn zhījiān lái.
Xin hãy đến trong khoảng từ 8 giờ đến 9 giờ.
课间休息十分钟。
Kèjiān xiūxi shí fēnzhōng.
Giờ giải lao giữa tiết học là mười phút.
你住在哪个房间?
Nǐ zhù zài nǎge fángjiān?
Bạn ở phòng nào?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
