中间zhōngjiāntrung gian

phồn thể: 中間

中间 (zhōngjiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "trung gian", nghĩa tiếng Việt: ở giữa; chính giữa; khoảng giữa. Từ gồm 2 chữ: 中 (trung) + 间 (gian), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 中间

danh từ

  1. 1ở giữa
  2. 2chính giữa
  3. 3khoảng giữa

Cách viết các chữ trong từ 中间

trungzhōng

giữa, ở trong; Trung Quốc

bộ(cổn)

Dễ nhầm申 串

gianjiān()

khoảng, ở giữa

bộ(môn)

Dễ nhầm问 闭

Âm Hán-Việt của 中间

trung gian Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Trung gian" trong tiếng Việt là người hoặc vật làm môi giới, trung gian hòa giải, khác hẳn nghĩa "ở giữa" của từ này.

Cách ghép từ 中间

trung + giantrung gian

Cách ghi nhớ từ 中间

Nghĩa: "Trung" là giữa, "gian" là khoảng — ghép lại là khoảng giữa. Đừng nhầm với "trung gian" tiếng Việt (người môi giới). Cách viết: 中 là hình cái đích bị mũi tên xuyên qua chính giữa. 间 có bộ 门 (môn, cái cửa) và 日 (nhật, mặt trời) — ánh sáng lọt qua khe cửa, tạo ra một "khoảng" sáng ở giữa.

Ví dụ với từ 中间

  • 桌子中间有一本书。

    Zhuōzi zhōngjiān yǒu yī běn shū.

    Ở giữa bàn có một quyển sách.

  • 他坐在我们中间。

    Tā zuò zài wǒmen zhōngjiān.

    Anh ấy ngồi ở giữa chúng tôi.

  • 照片中间的那个人是我妈妈。

    Zhàopiàn zhōngjiān de nàge rén shì wǒ māma.

    Người ở chính giữa bức ảnh là mẹ tôi.

  • 从我家到学校,中间要经过一个公园。

    Cóng wǒ jiā dào xuéxiào, zhōngjiān yào jīngguò yī gè gōngyuán.

    Từ nhà tôi đến trường, ở giữa đường phải đi qua một công viên.

  • 比赛中间休息了十分钟。

    Bǐsài zhōngjiān xiūxi le shí fēnzhōng.

    Giữa trận đấu đã nghỉ mười phút.

  • 这两座楼中间有一条小路。

    Zhè liǎng zuò lóu zhōngjiān yǒu yī tiáo xiǎo lù.

    Ở giữa hai tòa nhà này có một con đường nhỏ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License