长 (cháng) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "trường", nghĩa tiếng Việt: dài; lâu dài. Chữ 长 có 4 nét.
Nghĩa của từ 长
tính từ
- 1dài
- 2lâu dài
Cách viết chữ 长
Âm Hán-Việt của 长
trường — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'trường' trong tiếng Việt có nghĩa là dài, lâu dài (như trường kỳ, trường tồn), trùng khớp với nghĩa gốc của từ.
Cách ghi nhớ từ 长
Chữ 长 (trường) vốn là hình ảnh một người có mái tóc dài, theo lối chiết tự truyền thống. Bạn có thể liên tưởng đến mái tóc dài để nhớ nghĩa 'dài'. Về cách viết, chữ này chỉ có 4 nét, không thuộc bộ thủ nào khác ngoài chính nó, hãy tập trung vào thứ tự nét: phẩy, ngang, móc đứng, mác.
Ví dụ với từ 长
这条路很长。
Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.
她有一头长发。
Tā yǒu yī tóu cháng fà.
Cô ấy có một mái tóc dài.
你等了多长时间?
Nǐ děngle duō cháng shíjiān?
Bạn đã đợi bao lâu rồi?
这条河很长。
Zhè tiáo hé hěn cháng.
Con sông này rất dài.
他喜欢穿长裤。
Tā xǐhuān chuān chángkù.
Anh ấy thích mặc quần dài.
暑假很长。
Shǔjià hěn cháng.
Kỳ nghỉ hè rất dài.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
