lộ

路 (lù) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "lộ", nghĩa tiếng Việt: đường đi; tuyến đường; loại; hành trình. Chữ 路 có 13 nét, thuộc bộ 足.

Nghĩa của từ 路

danh từ

  1. 1đường đi
  2. 2tuyến đường
  3. 3loại
  4. 4hành trình

Cách viết chữ 路

lộ

đường đi; con đường

bộ(túc)

Âm Hán-Việt của

lộ Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'lộ' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống hệt: đường đi, con đường (như trong quốc lộ, đại lộ).

Lượng từ dùng với

  • tiáocon

Cách ghi nhớ từ 路

Để nhớ nghĩa: 'Lộ' trong tiếng Việt có nghĩa là đường (quốc lộ, đại lộ), trùng khớp với nghĩa chính của từ này. Để nhớ cách viết: Chữ 路 gồm bộ 足 (túc, bàn chân) bên trái và 各 (các) bên phải. Bộ 足 gợi ý việc đi lại bằng chân, liên quan đến đường sá. Phần 各 ở đây chủ yếu gợi âm 'lộ'.

Ví dụ với từ 路

  • 这条路很长。

    Zhè tiáo lù hěn cháng.

    Con đường này rất dài.

  • 我每天走路去上班。

    Wǒ měitiān zǒulù qù shàngbān.

    Hàng ngày tôi đi bộ đến chỗ làm.

  • 你坐几路车回家?

    Nǐ zuò jǐ lù chē huí jiā?

    Bạn đi xe buýt tuyến mấy về nhà?

  • 他在回家的路上。

    Tā zài huí jiā de lù shang.

    Anh ấy đang trên đường về nhà.

  • 这是一条新路。

    Zhè shì yī tiáo xīn lù.

    Đây là một con đường mới.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License