那么nàmena ma

phồn thể: 那麽

那么 (nàme) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "na ma", nghĩa tiếng Việt: như vậy; như thế; vậy thì; khoảng (trước số từ). Từ gồm 2 chữ: 那 (na) + 么 (ma), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 那么

đại từ · liên từ

  1. 1như vậy
  2. 2như thế
  3. 3vậy thì
  4. 4khoảng (trước số từ)

Cách viết các chữ trong từ 那么

na

kia, đó; vậy thì

bộ(ấp)

Dễ nhầm哪 娜

ma()

yêu ma; nhỏ bé; dùng trong từ để hỏi (thế nào, cái gì)

bộ丿(phiệt)

Dễ nhầm幺 麽

Âm Hán-Việt của 那么

na ma Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm 'na ma' không phải là một từ có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại, mặc dù từng chữ 'na' và 'ma' có thể gặp trong từ Hán-Việt khác như 'na di' hay 'ma quỷ'.

Cách ghép từ 那么

na + mana ma

Cách ghi nhớ từ 那么

Để nhớ nghĩa 'như vậy': hãy liên tưởng 'na' (那) là 'kia', 'đó' — chỉ một sự vật, trạng thái đã biết; 'ma' (么) là hậu tố tạo trạng thái. Ghép lại thành 'như kia', 'như đó'. Về cách viết: 那 gồm bộ 邑 (ấp, vùng đất) bên phải và phần bên trái là biến thể của 冄 (nhiễm) — theo lối chiết tự truyền thống, đây là hình ảnh một vùng đất xa, nên mang nghĩa 'kia, đó'. 么 có bộ 丿 (phiệt, nét phẩy) và ít nét, thường được coi là dạng giản lược của 幺 (yêu, nhỏ bé) — chỉ sự nhỏ, mơ hồ, phù hợp với vai trò hậu tố trong từ để hỏi hoặc chỉ định.

Ví dụ với từ 那么

  • 他跑得那么快。

    Tā pǎo de nàme kuài.

    Anh ấy chạy nhanh như vậy.

  • 你别那么说。

    Nǐ bié nàme shuō.

    Bạn đừng nói như thế.

  • 那么,我们明天见吧。

    Nàme, wǒmen míngtiān jiàn ba.

    Vậy thì, ngày mai chúng ta gặp nhau nhé.

  • 有那么多的人来参加活动。

    Yǒu nàme duō de rén lái cānjiā huódòng.

    Có nhiều người đến tham gia hoạt động như vậy.

  • 这个苹果那么大。

    Zhège píngguǒ nàme dà.

    Quả táo này to như thế.

  • 他走了差不多那么十天。

    Tā zǒu le chàbuduō nàme shí tiān.

    Anh ấy đã đi khoảng chừng mười ngày.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License