biànbiến

遍 (biàn) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "biến", nghĩa tiếng Việt: lần; lượt. Chữ 遍 có 12 nét, thuộc bộ 辶.

Nghĩa của từ 遍

lượng từ

  1. 1lần
  2. 2lượt

Cách viết chữ 遍

biếnbiàn()

khắp, mọi nơi; lần

bộ(sước)

Âm Hán-Việt của

biến Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'biến' không phải là một từ tiếng Việt độc lập. Người Việt không dùng 'biến' với nghĩa là 'lần' hay 'khắp nơi'.

Cách ghi nhớ từ 遍

Chữ 遍 gồm bộ 辶 (sước, liên quan đến sự di chuyển) và chữ 扁 (biển). Nghĩa gốc là 'đi khắp', từ đó mở rộng thành lượng từ chỉ một hành động được thực hiện từ đầu đến cuối. Để nhớ cách viết, hãy liên tưởng bộ 辶 như một con đường bạn đi qua, và 扁 là phần chỉ âm 'biển'.

Ví dụ với từ 遍

  • 请再说一遍。

    Qǐng zài shuō yī biàn.

    Xin vui lòng nói lại một lần nữa.

  • 我看过三遍这部电影。

    Wǒ kànguò sān biàn zhè bù diànyǐng.

    Tôi đã xem bộ phim này ba lần rồi.

  • 他把课文读了两遍。

    Tā bǎ kèwén dúle liǎng biàn.

    Cậu ấy đã đọc bài khóa hai lần.

  • 这首歌你听过几遍?

    Zhè shǒu gē nǐ tīngguò jǐ biàn?

    Bài hát này bạn đã nghe qua mấy lần rồi?

  • 这个字我写了很多遍才记住。

    Zhège zì wǒ xiěle hěnduō biàn cái jìzhù.

    Chữ này tôi đã viết đi viết lại rất nhiều lần mới nhớ được.

  • 他一遍一遍地练习发音。

    Tā yī biàn yī biàn de liànxí fāyīn.

    Anh ấy luyện tập phát âm hết lần này đến lần khác.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License