次cìthứ
次 (cì) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "thứ", nghĩa tiếng Việt: lần, lượt; thứ hạng, kém hơn. Chữ 次 có 6 nét, thuộc bộ 欠.
Nghĩa của từ 次
- 1(lượng từ) lần, lượt
- 2(tính từ) thứ hạng, kém hơn
Cách viết chữ 次
Âm Hán-Việt của 次
thứ — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'thứ' trong tiếng Việt hiện đại chủ yếu mang nghĩa 'thứ hạng, hạng nhì' (giải nhì, thứ yếu), trong khi từ gốc Hán '次' ở cấp HSK 2 có nghĩa chính là lượng từ chỉ số lần. Nghĩa 'lần' của 'thứ' trong tiếng Việt chỉ còn trong từ ghép như 'lần thứ nhất' và không dùng độc lập như tiếng Trung.
Cách ghi nhớ từ 次
Để nhớ nghĩa 'lần': âm Hán-Việt 'thứ' gợi đến 'thứ tự', mỗi một lần xảy ra là một thứ tự trong chuỗi sự kiện. Để nhớ cách viết chữ 次: bên trái là bộ 冫 (băng, hai nét như hai giọt nước đá), bên phải là 欠 (khiếm, há miệng ngáp). Theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh một người đang ngáp (欠) bên cạnh băng lạnh (冫) gợi tả sự tạm dừng, nghỉ ngơi giữa chừng, từ đó liên tưởng đến việc phân chia các lần, các lượt trong một quá trình.
Ví dụ với từ 次
我去过两次北京。
Wǒ qù guo liǎng cì Běijīng.
Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.
这是我第一次来中国。
Zhè shì wǒ dì yī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
他每次考试都考得很好。
Tā měi cì kǎoshì dōu kǎo de hěn hǎo.
Lần nào anh ấy thi cũng làm bài rất tốt.
请再试一次。
Qǐng zài shì yī cì.
Xin hãy thử lại một lần nữa.
上次的会议你参加了吗?
Shàng cì de huìyì nǐ cānjiā le ma?
Cuộc họp lần trước bạn có tham gia không?
这次旅行很有意思。
Zhè cì lǚxíng hěn yǒu yìsi.
Chuyến du lịch lần này rất thú vị.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
