遇到yùdàongộ đáo

遇到 (yùdào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ngộ đáo", nghĩa tiếng Việt: gặp; gặp phải; bắt gặp. Từ gồm 2 chữ: 遇 (ngộ) + 到 (đáo), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 遇到

động từ

  1. 1gặp
  2. 2gặp phải
  3. 3bắt gặp

Cách viết các chữ trong từ 遇到

ngộ

gặp, đối đãi

bộ(sước)

đáodào

đến, tới nơi

bộ(đao)

Dễ nhầm倒 利

Âm Hán-Việt của 遇到

ngộ đáo Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'ngộ đáo' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'ngộ đáo' mà dùng các từ thuần Việt như 'gặp', 'gặp phải', hoặc từ Hán-Việt khác như 'gặp gỡ'.

Cách ghép từ 遇到

ngộ + đáongộ đáo

Cách ghi nhớ từ 遇到

Để nhớ nghĩa: 遇 (ngộ) có bộ 'sước' (辶) liên quan đến đi lại, hành động, kết hợp với nghĩa 'gặp gỡ'. 到 (đáo) nghĩa là 'đến'. Hai chữ ghép lại tạo thành 'đi đến và gặp', tức là 'gặp phải', 'bắt gặp' ai đó hoặc điều gì đó trên đường đời. Về cách viết: 遇 gồm bộ 'sước' (辶) bọc ngoài chữ 'ngung' (禺), hãy nhớ đây là chữ có bộ 'sước' để liên tưởng đến sự di chuyển và gặp gỡ. 到 gồm bộ 'đao' (刀) bên phải và chữ 'chí' (至) bên trái, có thể liên tưởng lưỡi dao (刀) cắt đến đích (至) là 'đến nơi'.

Ví dụ với từ 遇到

  • 我在路上遇到了一个老朋友。

    Wǒ zài lùshang yùdào le yī gè lǎo péngyou.

    Tôi đã gặp một người bạn cũ trên đường.

  • 你遇到什么困难了吗?

    Nǐ yùdào shénme kùnnan le ma?

    Bạn gặp phải khó khăn gì à?

  • 他昨天遇到了一个很大的问题。

    Tā zuótiān yùdào le yī gè hěn dà de wèntí.

    Hôm qua anh ấy đã gặp phải một vấn đề rất lớn.

  • 我们从来没遇到过这种事。

    Wǒmen cónglái méi yùdào guo zhè zhǒng shì.

    Chúng tôi chưa từng gặp phải chuyện này bao giờ.

  • 遇到你,我很高兴。

    Yùdào nǐ, wǒ hěn gāoxìng.

    Gặp được bạn, tôi rất vui.

  • 如果你遇到他,请告诉他这件事。

    Rúguǒ nǐ yùdào tā, qǐng gàosu tā zhè jiàn shì.

    Nếu bạn gặp anh ấy, hãy nói với anh ấy việc này nhé.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License