kiếnjiàn(見)
thấy, nhìn thấy; gặp
bộ见(kiến)
Dễ nhầm贝 兄
见面 (jiànmiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kiến diện", nghĩa tiếng Việt: gặp mặt; gặp nhau. Từ gồm 2 chữ: 见 (kiến) + 面 (diện), tổng cộng 13 nét.
động từ
kiếnjiàn(見)
thấy, nhìn thấy; gặp
bộ见(kiến)
Dễ nhầm贝 兄
diệnmiàn(麵)
mặt; bề mặt; diện mạo
bộ面(diện)
Dễ nhầm缅 腼
kiến diện — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'kiến diện' không phải là một từ tiếng Việt thực tế. Người Việt không nói 'kiến diện' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'gặp mặt', 'hội kiến' (trang trọng).
见 kiến + 面 diện → kiến diện
Nhớ nghĩa: 'kiến' (thấy) + 'diện' (mặt) → thấy mặt nhau, tức là gặp mặt. Nhớ cách viết: 见 là chữ tượng hình mô phỏng con mắt đang nhìn, bộ 见 (kiến) mang nghĩa 'thấy'. 面 là chữ tượng hình khuôn mặt, bộ 面 (diện) mang nghĩa 'mặt'. Ghép lại thành 'thấy mặt'.
我们明天见面吧。
Wǒmen míngtiān jiànmiàn ba.
Ngày mai chúng ta gặp mặt nhé.
你跟他见面了吗?
Nǐ gēn tā jiànmiàn le ma?
Bạn đã gặp mặt anh ấy chưa?
我第一次跟她见面。
Wǒ dì yī cì gēn tā jiànmiàn.
Tôi gặp mặt cô ấy lần đầu tiên.
他们在咖啡馆见面。
Tāmen zài kāfēiguǎn jiànmiàn.
Họ gặp mặt ở quán cà phê.
很高兴跟你见面。
Hěn gāoxìng gēn nǐ jiànmiàn.
Rất vui được gặp mặt bạn.
我们什么时候再见面?
Wǒmen shénme shíhou zài jiànmiàn?
Khi nào chúng ta gặp lại?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License