tiền · tiện · tiên
Không dấu thì các âm này viết giống nhau, nên trang gộp cả lại.
Chữ
- 便biàntiện
thuận tiện; bèn, liền
9 nét · bộ 人
Tập viết chữ này - 先xiāntiên
trước; tổ tiên
6 nét · bộ 儿
Tập viết chữ này - 前qiántiền
trước, phía trước; trước đây
9 nét · bộ 刀
Tập viết chữ này - 钱qiántiền
tiền bạc
10 nét · bộ 钅
Tập viết chữ này
Từ
Một âm Hán-Việt thường ứng với nhiều chữ Hán khác nhau, và một chữ có thể có nhiều âm — 行 đọc là hành (thi hành) hoặc hàng (ngân hàng). Vì vậy tra bằng Hán-Việt luôn cho ra một danh sách, không phải một đáp án duy nhất.
