vậnyùn(運)
vận chuyển; vận may
bộ辶(sước)
Dễ nhầm远 动
运动会 (yùndònghuì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "vận động hội", nghĩa tiếng Việt: hội thao; đại hội thể thao. Từ gồm 3 chữ: 运 (vận) + 动 (động) + 会 (hội), tổng cộng 19 nét.
danh từ
vậnyùn(運)
vận chuyển; vận may
bộ辶(sước)
Dễ nhầm远 动
độngdòng(動)
động đậy; hoạt động; hành động
bộ力(lực)
Dễ nhầm劫 幼
hộihuì(會)
họp, gặp gỡ; biết, có thể
bộ人(nhân)
Dễ nhầm合 令
vận động hội — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'vận động hội' không phải là một từ tiếng Việt có thật. Người Việt không nói 'vận động hội' mà dùng 'hội thao' hoặc 'đại hội thể thao'.
运 vận + 动 động + 会 hội → vận động hội
Để nhớ nghĩa: 'vận động' là hoạt động thể chất, 'hội' là tụ họp — gộp lại là cuộc tụ họp để vận động, tức hội thao. Để nhớ cách viết: 运 có bộ 'sước' (辶) chỉ sự di chuyển, hợp với 'vận chuyển'. 动 có bộ 'lực' (力) chỉ sức mạnh, cần lực để hoạt động. 会 có bộ 'nhân' (人) chỉ người, người tụ họp lại với nhau.
学校每年都举办运动会。
Xuéxiào měi nián dōu jǔbàn yùndònghuì.
Trường học năm nào cũng tổ chức hội thao.
他在运动会上获得了金牌。
Tā zài yùndònghuì shàng huòdé le jīnpái.
Anh ấy đã giành được huy chương vàng tại đại hội thể thao.
你报名参加运动会了吗?
Nǐ bàomíng cānjiā yùndònghuì le ma?
Bạn đã đăng ký tham gia hội thao chưa?
因为下雨,运动会推迟了。
Yīnwèi xià yǔ, yùndònghuì tuīchí le.
Vì trời mưa, hội thao bị hoãn lại.
这次运动会非常精彩。
Zhè cì yùndònghuì fēicháng jīngcǎi.
Đại hội thể thao lần này rất đặc sắc.
运动会什么时候开始?
Yùndònghuì shénme shíhou kāishǐ?
Hội thao bắt đầu khi nào?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License