过去guòqùquá khứ

phồn thể: 過去

过去 (guòqù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "quá khứ", nghĩa tiếng Việt: đi qua, vượt qua; quá khứ, trước đây. Từ gồm 2 chữ: 过 (quá) + 去 (khứ), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 过去

động từ

  1. 1đi qua, vượt qua
  2. 2quá khứ, trước đây

Cách viết các chữ trong từ 过去

quáguò()

qua; lỗi; từng trải qua (quá)

bộ(sước)

Dễ nhầm这 边

khứ

đi, rời khỏi; bỏ đi

bộ(khư)

Dễ nhầm丢 云

Âm Hán-Việt của 过去

quá khứ Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'quá khứ' trong tiếng Việt hiện đại chỉ mang nghĩa danh từ (dĩ vãng), trong khi từ '过去' trong tiếng Trung còn có nghĩa động từ là 'đi qua, vượt qua'.

Cách ghép từ 过去

quá + khứquá khứ

Cách ghi nhớ từ 过去

Để nhớ nghĩa: 'quá' là vượt qua, 'khứ' là rời đi, ghép lại thành 'đi qua' một địa điểm hay thời điểm. Từ đó mở rộng ra nghĩa bóng là 'quá khứ' - những gì đã trôi qua. Để nhớ cách viết: '过' có bộ '辶' (sước) chỉ sự di chuyển, kết hợp với '寸' (thốn) gợi ý việc đi từng bước. '去' có bộ '厶' (khư) mang ý nghĩa che đậy, phía trên là '土' (thổ) chỉ đất, hình dung như bước chân rời khỏi mặt đất để ra đi.

Ví dụ với từ 过去

  • 请让我过去。

    Qǐng ràng wǒ guòqù.

    Làm ơn cho tôi đi qua.

  • 一辆车刚刚过去。

    Yī liàng chē gānggāng guòqù.

    Một chiếc xe vừa chạy qua.

  • 过去,这里是一个公园。

    Guòqù, zhèlǐ shì yī gè gōngyuán.

    Trước đây, ở đây là một công viên.

  • 他过去是我的老师。

    Tā guòqù shì wǒ de lǎoshī.

    Thầy ấy trước đây là giáo viên của tôi.

  • 我走过去看看。

    Wǒ zǒu guòqù kànkan.

    Tôi đi qua đó xem thử.

  • 时间过得很快,三年过去了。

    Shíjiān guò de hěn kuài, sān nián guòqù le.

    Thời gian trôi nhanh quá, ba năm đã qua rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License